Lá số tử vi nữ sinh năm Quý Sửu 1973, giờ Ngọ ngày 8 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 8 tháng 6 năm Quý Sửu — dương lịch 7/7/1973 — có Mệnh an tại Ất Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình); Thân Mệnh đồng cung. Kim tứ cục, mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý114
Huynh Đệ
Thái Dương (H)
Lộc TồnThai PhụĐịa Giải
Tử · Triệt45
Ất Sửu4
Mệnh · Thân
Thiên Phủ (B)
Kình DươngThiên GiảiHoa CáiPhá Toái
Mộ · Triệt41
Giáp Dần14
Phụ Mẫu
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Lưu HàThiên HìnhKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô ThầnThiên TàiThiên ThọĐẩu Quân
Tuyệt · Tuần32
Ất Mão24
Phúc Đức
Tử Vi (B)
Tham Lang (H) Kỵ
Thiên KhôiThiên Nguyệt
Thai · Tuần32
Bính Thìn34
Điền Trạch
Cự Môn (H) Quyền
Văn XươngLinh TinhÂm SátTam ThaiThiên QuýThiên La
Dưỡng53
Đinh Tỵ44
Quan Lộc
Thiên Tướng (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcĐịa KiếpĐịa KhôngHữu BậtThiên KhốcLong Trì
Tràng Sinh50
Mậu Ngọ54
Nô Bộc
Thiên Lương (M)
Thiên QuanThiên DiêuThiên YĐào HoaNguyệt ĐứcThiên Thương
Mộc Dục67
Kỷ Mùi64
Thiên Di
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Thiên Hư
Quan Đới51
Canh Thân74
Tật Ách
Vô chính diệu
Quốc ẤnPhong CáoThiên VuThiên HỷThiên Sứ
Lâm Quan40
Tân Dậu84
Tài Bạch
Vô chính diệu
Hoả TinhTả PhùPhượng CácGiải Thần
Đế Vượng30
Nhâm Tuất94
Tử Tức
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùVăn KhúcBát ToạÂn QuangThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Suy50
Quý Hợi104
Phu Thê
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H) Lộc
Đà LaThiên Mã
Bệnh19
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch7/7/1973 · giờ Ngọ
Âm lịch8/6 · Quý Sửu
Tháng · ngày · giờKỷ Mùi · Giáp Thìn · Canh Ngọ
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhTang Đố Mộc
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 55 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Ất Sửu)

41/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Kình Dương, Thiên Giải, Hoa Cái, Phá Toái

Thiên Phủ thủ Mệnh cho người điềm đạm, nói năng chừng mực, rộng lượng và ưa sự ổn định. Họ không thích mạo hiểm, nhưng việc gì đã nắm thì giữ chắc, sắp xếp đâu ra đấy; điểm yếu nằm ngay trong điểm mạnh — thận trọng quá thành chậm, giữ quá thành bảo thủ. Thiên Phủ hành Thổ, đứng đầu chòm Nam Đẩu, sách gọi là kho trời — sao của tích luỹ, giữ gìn và quản lý.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Mệnh: kho trời thủ mệnh, giữ chắc, quản giỏi, cần thêm chút dám đổi ›
Cung điểm cao nhất

Cung Nô Bộc (Mậu Ngọ)

67/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Quan, Thiên Diêu, Thiên Y, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương

Cung Nô Bộc — nhiều sách gọi là Giao Hữu — ngày nay đọc rộng ra là bạn bè, đồng nghiệp, cấp dưới, khách quen: những người mình gặp hằng ngày mà không phải ruột thịt. Thiên Lương ở đây cho thấy vòng quan hệ có nhiều người đứng đắn, lớn tuổi hơn, có nghề; nhóm bạn thường tụ quanh việc học, việc thiện, chuyên môn hơn là ăn chơi.

Nô Bộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương độc thủ, Thái Dương chiếu từ Tý: bạn bè là người có thể hỏi ý kiến thật lòng, nói thẳng mà không làm mất lòng.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Nô Bộc: bạn bè đứng đắn, mình thường là người bảo bọc ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Điền Trạch (Bính Thìn)

53/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Văn Xương, Linh Tinh, Âm Sát, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên La

Cung Điền Trạch nói về nhà cửa, đất đai, tài sản cố định và không khí sống trong nhà. Cự Môn ở đây có hai lớp nghĩa.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất và Tỵ, dễ có tranh chấp về ranh giới, thừa kế hay hợp đồng thuê. Thế Cự Đồng hay cho kiểu nể người thân mà để giấy tờ chung chung, rồi về sau khó nói.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Điền Trạch: nhà cửa tự gây dựng, giấy tờ phải rõ ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phu Thê (Quý Hợi)

19/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Đà La, Thiên Mã

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Phu Thê cho người bạn đời thực tế, chịu khó, có đầu óc tiền bạc, thường là người cầm tài chính trong nhà và lo xa cho cả gia đình. Không khí hôn nhân ít lãng mạn bề ngoài; hai người thương nhau bằng việc cụ thể — sửa mái nhà, để dành cho con đi học — hơn là bằng lời.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi cùng Phá Quân. Hôn nhân có giai đoạn căng vì tiền: một người chi mạnh, một người giữ chặt; làm ăn chung đổ vỡ kéo theo chuyện vợ chồng.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phu Thê: bạn đời thực tế, giỏi lo tiền, thương bằng việc cụ thể ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phu Thê cho một người bạn đời năng động, có chính kiến, không chịu sống mãi một nếp. Cuộc hôn nhân vì thế ít khi phẳng lặng: có những quãng phải "làm lại từ đầu" — chuyển thành phố, một người bỏ việc đi học tiếp, đổi vai ai kiếm tiền ai lo nhà.

Phu Thê ở Dần, Thân (Phá độc thủ đối Vũ Tướng; Mệnh Liêm Phủ), Mão, Dậu (Liêm Phá), Tỵ, Hợi (Vũ Phá) là gặp Phá hãm. Hôn nhân dễ có những lần xa cách vì công việc, va chạm về tiền hoặc về nếp sống.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phu Thê: người bạn đời năng động, hôn nhân qua những lần làm mới ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 8 tháng 6 năm Quý Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 8 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 7/7/1973 dương lịch — ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu. Giờ Ngọ ngày này là giờ Canh Ngọ.

Tuổi Quý Sửu 1973 mệnh gì, cục gì?

Năm Quý Sửu có mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Quý Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Phá Quân tại Phu Thê; Hoá Quyền: Cự Môn tại Điền Trạch; Hoá Khoa: Thái Âm tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Tham Lang tại Phúc Đức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.