Lá số tử vi nam sinh năm Mậu Ngọ 1978, giờ Dậu ngày 9 tháng 1 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 9 tháng 1 năm Mậu Ngọ — dương lịch 15/2/1978 — có Mệnh an tại Đinh Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Hãm); Thân cư Thiên Di (Hợi). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý75
Tật Ách
Phá Quân (M)
Tam ThaiThiên KhốcThiên HưThiên Sứ
Đế Vượng · Tuần · Triệt47
Ất Sửu85
Tài Bạch
Thiên Cơ (Đ) Kỵ
Thiên KhôiQuốc ẤnVăn XươngVăn KhúcThiên DiêuThiên Y
Suy · Tuần · Triệt48
Giáp Dần95
Tử Tức
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Địa KhôngÂm SátBát Toạ
Bệnh59
Ất Mão105
Phu Thê
Thái Âm (H) Quyền
Thiên QuanThiên PhúcThai PhụĐào HoaThiên HỷThiên ĐứcĐẩu Quân
Tử47
Bính Thìn115
Huynh Đệ
Tham Lang (V) Lộc
Đà LaTả PhùPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Mộ62
Đinh Tỵ5
Mệnh
Cự Môn (H)
Lộc TồnLưu HàThiên VuPhá ToáiThiên Thọ
Tuyệt38
Mậu Ngọ15
Phụ Mẫu
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Kình DươngThiên TrùLinh TinhThiên Quý
Thai56
Kỷ Mùi25
Phúc Đức
Thiên Lương (Đ)
Thiên ViệtĐịa GiảiThiên Không
Dưỡng61
Canh Thân35
Điền Trạch
Thất Sát (M)
Địa KiếpThiên GiảiÂn QuangThiên MãCô Thần
Tràng Sinh55
Tân Dậu45
Quan Lộc
Thiên Đồng (H)
Thiên HìnhHồng Loan
Mộc Dục43
Nhâm Tuất55
Nô Bộc
Vũ Khúc (M)
Đường PhùHoả TinhHữu Bật KhoaThiên NguyệtHoa CáiLong TrìThiên ThươngĐịa Võng
Quan Đới63
Quý Hợi65
Thiên Di · Thân
Thái Dương (H)
Phong CáoKiếp SátNguyệt ĐứcThiên Tài
Lâm Quan47
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch15/2/1978 · giờ Dậu
Âm lịch9/1 · Mậu Ngọ
Tháng · ngày · giờGiáp Dần · Mậu Thân · Tân Dậu
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThiên Thượng Hoả
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 50 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Đinh Tỵ)

38/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Thiên Vu, Phá Toái, Thiên Thọ

Cự Môn là sao hành Thuỷ, đứng thứ tư trong chòm Thiên Phủ. Toàn Thư ghi sao này *hoá khí vi Ám* — hoá ra thành cái "tối", cái che lấp. Chữ "ám" ở đây không có nghĩa là xấu bụng.

Cự Môn hãm ở Sửu, Mùi (đồng cung Thiên Đồng), Thìn, Tuất (đối Thiên Đồng) và Tỵ (đối Thái Dương đang hãm ở Hợi). Ở những chỗ này, sự hoài nghi dễ quay vào trong thành lo âu, hoặc quay ra ngoài thành lời phê bình chưa chín.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Mệnh: người sống bằng lời nói, câu hỏi và sự soi xét ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Quý Hợi)

47/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Phong Cáo, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Tài

Thái Dương ở cung Thiên Di cho một người ra ngoài là toả sáng: quen rộng, dễ có tiếng, hợp môi trường đông người, công việc xã hội, đi lại nhiều. Nhiều người có cách này thành danh ở nơi xa quê, hoặc nhờ những mối quan hệ gặp khi đi công tác, đi học.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý trong Thiên Di. Ra ngoài làm nhiều mà tiếng ít, hoặc công sức bị người khác nhận.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Thiên Di: ra ngoài là toả sáng, thành danh nơi xa ›
Cung điểm cao nhất

Cung Nô Bộc (Nhâm Tuất)

63/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Đường Phù, Hoả Tinh, Hữu Bật, Thiên Nguyệt, Hoa Cái, Long Trì, Thiên Thương, Địa Võng

Vũ Khúc ở cung Nô Bộc cho một vòng quan hệ thiên về thực tế: bạn bè, đồng nghiệp, nhân viên của đương số thường là người làm ăn, làm kỹ thuật, quản lý tiền; gặp nhau ít chuyện phiếm, nhiều bàn việc. Thế mạnh là dễ tìm cộng sự giỏi chuyên môn; đổi lại, quan hệ phải sòng phẳng.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: cộng sự giỏi một nghề, làm việc độc lập tốt. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: bạn làm ăn, nhiều mối. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: bạn có điều kiện, giữ chữ tín. - Dần, Thân — Vũ Tướng: nhân viên kỷ luật, ít sai sót. - Mão, Dậu — Vũ Sát: cộng sự quyết liệt, dám nhận việc khó, nhưng cần được giao quyền rõ.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Nô Bộc: bạn bè thực tế, cộng sự giỏi giữ sổ, quan hệ phải sòng phẳng ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Bính Thìn)

62/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Đà La, Tả Phù, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Thiên La

Cung Huynh Đệ nói về anh chị em ruột, và theo cách đọc ngày nay còn là những người ngang hàng gắn bó lâu: bạn đồng môn, người cùng góp vốn, đồng nghiệp cùng cấp. Tham Lang đóng ở đây cho thấy những người ấy hoạt bát, mỗi người một sở thích, ít ai giống ai.

Cung Huynh Đệ ở Sửu, Mùi thì Tham Lang miếu, đồng cung Vũ Khúc: anh chị em thực tế, giỏi xoay tiền, giúp nhau bằng việc cụ thể hơn lời hứa. Hợp tác với họ cần sổ sách rõ, nhưng làm được việc thật.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Huynh Đệ: anh em vui khi tụ, khó khi chung tiền ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Tân Dậu)

43/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thiên Hình, Hồng Loan

Thiên Đồng ở cung Quan Lộc không vẽ ra người leo nhanh, mà vẽ ra người làm nghề bền và được quý. Họ hợp công việc có nhịp ổn định, có quy trình, và có yếu tố phục vụ con người: giáo dục, y tế, dịch vụ khách hàng, du lịch, ẩm thực, công tác xã hội, hành chính.

Thiên Đồng hãm khi Quan Lộc ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự cùng hãm: nghề gắn với lời nói — bán hàng, tư vấn, giảng dạy — nhưng hay vướng tranh luận, khiếu nại.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Quan Lộc: nghề bền, gần chữ chăm sóc, đi lên chậm mà chắc ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Dậu ngày 9 tháng 1 năm Mậu Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Đinh Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Hãm). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Hợi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 1 giờ Dậu đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 9 tháng 1 năm Mậu Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 15/2/1978 dương lịch — ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ. Giờ Dậu ngày này là giờ Tân Dậu.

Tuổi Mậu Ngọ 1978 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Huynh Đệ; Hoá Quyền: Thái Âm tại Phu Thê; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Nô Bộc; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Tài Bạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.