Chủ nhật, 11/12/1960: 23 tháng 10 năm Canh Tý
Ngày Quý Dậu, Chu Tước hắc đạo, trực Thu, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +4 Tú Phòng (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/12/1960 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/1960 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Quý Dậu thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/1960 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/1960 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/1960 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/1960 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/1960 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/1960 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/1960 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
Đủ 3 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Sát Chủ Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1927).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/12/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 11/12/1960 dương lịch là 23 tháng 10 năm Canh Tý âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi, tiết Đại tuyết.
Ngày 11/12/1960 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Thu, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 16/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1960 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 11/12/1960 xung tuổi nào?
Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.