Thứ Tư, 29/09/1965: mùng 5 tháng 9 năm Ất Tỵ

Ngày Bính Tuất, Bạch Hổ hắc đạo, trực Trừ, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

29
Thứ Tư, 29/09/1965Âm lịch: mùng 5 tháng 9 năm Ất Tỵ
Ngày Bính TuấtTháng Bính TuấtNăm Ất Tỵ Tiết Thu Phân
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 51/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1928, 1940, 1952, 1964

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 29/9/1965 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng

Nên tránh

  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 4 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 1892, 1952).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/9/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 29/09/1965 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất, tiết Thu phân.

Ngày 29/9/1965 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Trừ, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 29/9/1965 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 29/9/1965 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.