Thứ Sáu, 01/01/1999: 14 tháng Mười một năm Mậu Dần
Ngày Quý Sửu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Trừ, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 1/1/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Trừ hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 5 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/1/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 01/01/1999 dương lịch là 14 tháng Mười một năm Mậu Dần âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý, tiết Đông chí.
Ngày 1/1/1999 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Trừ, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 69/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/1/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 1/1/1999 xung tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.