Thứ Năm, 06/07/2000: mùng 5 tháng 6 năm Canh Thìn
Ngày Ất Sửu, Chu Tước hắc đạo, trực Nguy, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/7/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mùi (sinh 1931, 1991).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/7/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 06/07/2000 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi, tiết Hạ chí.
Ngày 6/7/2000 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Nguy, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 17/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/7/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/7/2000 xung tuổi nào?
Ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Tân Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.