Thứ Hai, 09/06/2025: 14 tháng 5 năm Ất Tỵ

Ngày Kỷ Dậu, Minh Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

9
Thứ Hai, 09/06/2025Âm lịch: 14 tháng 5 năm Ất Tỵ
Ngày Kỷ DậuTháng Nhâm NgọNăm Ất Tỵ Tiết Mang Chủng
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 43/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Nguy (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -15 3 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túNguy Nguyệt YếnTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1987, 1999, 2011, 2023

Ngày 9/6/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

Nên tránh

  • Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Hoàng Ân Tốt
  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/6/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 09/06/2025 dương lịch là 14 tháng 5 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ, tiết Mang chủng.

Ngày 9/6/2025 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 9/6/2025 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung tuổi Mão. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.