Thứ Sáu, 19/02/2027: 14 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Ngày Kỷ Tỵ, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bình, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -15 5 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 19/2/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Kỷ Tỵ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Giáp Tý
Ngọc Đường
Ất Sửu
Thiên Lao
Bính Dần
Huyền Vũ
Đinh Mão
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Thanh Long
Canh Ngọ
Minh Đường
Tân Mùi
Thiên Hình
Nhâm Thân
Chu Tước
Quý Dậu
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 14 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 19/02/2027 dương lịch là 14 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 19/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bình, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 36/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 19/2/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 19/2/2027 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Tỵ xung tuổi Hợi. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.