Thứ Sáu, 15/10/2027: 16 tháng 9 năm Đinh Mùi
Ngày Đinh Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Chấp, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 15/10/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 17 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 33 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 5 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Cang: cắt may
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 2 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1993).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 15/10/2027 dương lịch là 16 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, tiết Hàn lộ.
Ngày 15/10/2027 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Chấp, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 15/10/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 15/10/2027 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.