Thứ Tư, 20/10/2027: 21 tháng 9 năm Đinh Mùi

Ngày Nhâm Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

20
Thứ Tư, 20/10/2027Âm lịch: 21 tháng 9 năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm ThânTháng Canh TuấtNăm Đinh Mùi Tiết Hàn Lộ
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 81/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Cơ (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túCơ Thuỷ BáoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1986, 1998, 2010, 2022

Ngày 20/10/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 7 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 20/10/2027 dương lịch là 21 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất, tiết Hàn lộ.

Ngày 20/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 81/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; an táng, cải táng.

Giờ hoàng đạo ngày 20/10/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 20/10/2027 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.