Thứ Bảy, 30/10/2027: mùng 2 tháng 10 năm Đinh Mùi

Ngày Nhâm Ngọ, Thanh Long hoàng đạo, trực Thành, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

30
Thứ Bảy, 30/10/2027Âm lịch: mùng 2 tháng 10 năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm NgọTháng Tân HợiNăm Đinh Mùi Tiết Sương Giáng
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 71/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Vị (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túVị Thổ TrĩTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 1984, 1996, 2008, 2020

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 30/10/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Vị: đi thuyền
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tý (sinh 1996).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 30/10/2027 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi, tiết Sương giáng.

Ngày 30/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Thành, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 71/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 30/10/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 30/10/2027 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Bính Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.