Thứ Năm, 01/11/2029: 25 tháng 9 năm Kỷ Dậu
Ngày Ất Mùi, Chu Tước hắc đạo, trực Thu, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -15 4 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 1/11/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+30 Ngày Ất Mùi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+30 Ngày Ất Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công+30 Ngày Ất Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công+30 Ngày Ất Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 1961, 2021).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/11/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 01/11/2029 dương lịch là 25 tháng 9 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 1/11/2029 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Thu, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 1/11/2029 xung tuổi nào?
Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.