🚗 Ngày tốt mua xe, nhận xe tháng 11 năm 2029

Máy xét đủ 30 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 14 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 9 năm Kỷ Dậu (Giáp Tuất); tháng 10 năm Kỷ Dậu (Ất Hợi).

Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

Lọc theo tuổi của người đứng tên xe

16 ngày đạt, xếp theo điểm

  • Âm 20 tháng 10 · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · tú Mão · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 84 điểm
    • +30 Ngày Kỷ Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
  • Âm mùng 8 tháng 10 · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · tú Vĩ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 81 điểm
    • +30 Ngày Đinh Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
  • Âm 16 tháng 10 · ngày Ất Mão · Huyền Vũ hắc đạo · trực Định · tú Bích · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 54 điểm
    • +30 Ngày Ất Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +12 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 4 tháng 10 · ngày Quý Mão · Huyền Vũ hắc đạo · trực Định · tú Cang · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 51 điểm
    • +30 Ngày Quý Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +12 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 26 tháng 9 · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · tú Quỷ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 40 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +5 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
    • +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
    • -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm mùng 1 tháng 10 · ngày Canh Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · tú Dực · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 34 điểm
    • +30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
    • -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người (sao ngày)
  • Âm 15 tháng 10 · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · tú Thất · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 29 điểm
    • +30 Ngày Giáp Dần thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
  • Âm 29 tháng 9 · ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · tú Trương · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 27 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
  • Âm 11 tháng 10 · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bế · tú Ngưu · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 21 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 12 tháng 10 · ngày Tân Hợi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Kiến · tú Nữ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 20 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
    • -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
  • Âm 17 tháng 10 · ngày Bính Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · tú Khuê · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 20 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
  • Âm mùng 2 tháng 10 · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · tú Chẩn · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 16 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
  • Âm 25 tháng 10 · ngày Giáp Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Trừ · tú Quỷ · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 14 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm 28 tháng 9 · ngày Mậu Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · tú Tinh · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 11 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
  • Âm 24 tháng 10 · ngày Quý Hợi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Kiến · tú Tỉnh · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 10 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
    • -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng (sao ngày)
    • -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
  • Âm 19 tháng 10 · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Nguy · tú Vị · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 4 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)

Cùng tháng 11/2029, việc khác

💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🕯️ An táng, cải táng

Sách cổ không có mục mua xe. Công cụ ghép hai mục gần nhất của Ngọc Hạp bản Việt: "mua sản vật quan trọng" (18 ngày, trực Định, Thành) và "mua ngựa" (7 ngày) — con ngựa là phương tiện đi lại của người xưa.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2029 có ngày nào tốt cho mua xe, nhận xe?

Máy lọc được 16 ngày: 25/11/2029 (84 điểm), 13/11/2029 (81 điểm), 21/11/2029 (54 điểm), 9/11/2029 (51 điểm), 2/11/2029 (40 điểm), 6/11/2029 (34 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.

Vì sao nhiều ngày bị loại?

Máy gạch 14 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Dương Công 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Sát Chủ 2 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.

Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?

Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.

Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.