Thứ Sáu, 09/11/2029: mùng 4 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Ngày Quý Mão, Huyền Vũ hắc đạo, trực Định, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 9/11/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 41 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 53 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 39 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 39 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 45 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 51 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Định hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Cang: cắt may
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 9 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 1957, 2017).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 09/11/2029 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi, tiết Lập đông.
Ngày 9/11/2029 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Định, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 9/11/2029 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.