Thứ Sáu, 30/08/2041: mùng 5 tháng 8 năm Tân Dậu
Ngày Ất Mùi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 30/8/2041 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2041 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2041 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Ất Mùi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2041 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Ất Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2041 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2041 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Ất Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2041 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Ất Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2041 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2041 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Cang: cắt may
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 5 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 1961, 2021).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/8/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 30/08/2041 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 30/8/2041 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 26/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 30/8/2041 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 30/8/2041 xung tuổi nào?
Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.