Thứ Ba, 10/01/2045: 23 tháng Mười một năm Giáp Tý
Ngày Giáp Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Dực (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 10/1/2045 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2045 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2045 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Giáp Tý thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2045 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2045 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2045 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2045 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2045 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2045 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Dực: cắt áo
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 8 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1990).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/1/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 10/01/2045 dương lịch là 23 tháng Mười một năm Giáp Tý âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 10/1/2045 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2045 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 10/1/2045 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.