Thứ Hai, 18/09/2051: 14 tháng 8 năm Tân Mùi
Ngày Bính Ngọ, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thu, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -4 Tú Tâm (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 18/9/2051 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2051 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2051 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2051 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2051 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2051 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2051 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2051 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2051 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Tâm: không có việc hợp
- Hoàng Ân: Tốt
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 7 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Địa Phá Kỵ xây dựng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tý (sinh 1972, 2032).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/9/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 18/09/2051 dương lịch là 14 tháng 8 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Dậu, tiết Bạch lộ.
Ngày 18/9/2051 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thu, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/9/2051 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 18/9/2051 xung tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Nhâm Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.