Thứ Sáu, 11/04/2053: 23 tháng 2 năm Quý Dậu
Ngày Đinh Sửu, Câu Trần hắc đạo, trực Thu, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/4/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Sửu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoàng Ân: Tốt
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoàng Ân Tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 2003).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 11/04/2053 dương lịch là 23 tháng 2 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 11/4/2053 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Thu, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/4/2053 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.