Thứ Hai, 28/09/2054: 27 tháng 8 năm Giáp Tuất

Ngày Nhâm Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Bế, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

28
Thứ Hai, 28/09/2054Âm lịch: 27 tháng 8 năm Giáp Tuất
Ngày Nhâm ThânTháng Quý DậuNăm Giáp Tuất Tiết Thu Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 21/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Tất (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túTất Nguyệt ÔTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 2010, 2022, 2034, 2046

Ngày 28/9/2054 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Tất: đi thuyền
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986, 2046).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/9/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 28/09/2054 dương lịch là 27 tháng 8 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, tiết Thu phân.

Ngày 28/9/2054 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Bế, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 21/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 28/9/2054 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 28/9/2054 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.