Thứ Năm, 26/04/2057: 23 tháng 3 năm Đinh Sửu
Ngày Quý Sửu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -15 4 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 26/4/2057 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2057 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2057 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2057 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2057 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2057 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2057 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2057 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2057 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 2027).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/4/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 26/04/2057 dương lịch là 23 tháng 3 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 26/4/2057 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/2057 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 26/4/2057 xung tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.