Thứ Hai, 28/01/2058: mùng 5 tháng Giêng năm Mậu Dần

Ngày Canh Dần, Thiên Hình hắc đạo, trực Trừ, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

28
Thứ Hai, 28/01/2058Âm lịch: mùng 5 tháng Giêng năm Mậu Dần
Ngày Canh DầnTháng Giáp DầnNăm Mậu Dần Tiết Đại Hàn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 43/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Tâm (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túTâm Nguyệt HồTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Thânsinh 2016, 2028, 2040, 2052

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 28/1/2058 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Tâm: không có việc hợp
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thân (sinh 2004).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/1/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 28/01/2058 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Mậu Dần âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần, tiết Đại hàn.

Ngày 28/1/2058 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Trừ, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2058 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 28/1/2058 xung tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Giáp Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.