Thứ Bảy, 17/11/2068: 23 tháng 10 năm Mậu Tý
Ngày Bính Tý, Bạch Hổ hắc đạo, trực Trừ, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Đê (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 17/11/2068 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2068 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2068 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2068 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2068 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2068 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2068 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2068 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 10 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2068 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Đê: không có việc hợp
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 4 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002, 2062).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/11/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 17/11/2068 dương lịch là 23 tháng 10 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi, tiết Lập đông.
Ngày 17/11/2068 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Trừ, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/2068 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 17/11/2068 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.