Chủ nhật, 24/09/2073: 23 tháng 8 năm Quý Tỵ

Ngày Mậu Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Bế, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

24
Chủ nhật, 24/09/2073Âm lịch: 23 tháng 8 năm Quý Tỵ
Ngày Mậu ThânTháng Tân DậuNăm Quý Tỵ Tiết Thu Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 25/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Hư (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túHư Nhật ThửTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 2034, 2046, 2058, 2070

Ngày 24/9/2073 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Hư: không có việc hợp
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 7 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/9/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 24/09/2073 dương lịch là 23 tháng 8 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu, tiết Thu phân.

Ngày 24/9/2073 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Bế, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 24/9/2073 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 24/9/2073 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung tuổi Dần. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.