Thứ Tư, 09/01/2075: 23 tháng Mười một năm Giáp Ngọ
Ngày Canh Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/1/2075 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2075 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2075 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2075 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2075 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2075 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2075 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2075 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2075 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 2014, 2074).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 09/01/2075 dương lịch là 23 tháng Mười một năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Bính Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 9/1/2075 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 48/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/2075 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 9/1/2075 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.