Thứ Năm, 12/12/2075: mùng 5 tháng Mười một năm Ất Mùi

Ngày Đinh Sửu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Trừ, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

12
Thứ Năm, 12/12/2075Âm lịch: mùng 5 tháng Mười một năm Ất Mùi
Ngày Đinh SửuTháng Mậu TýNăm Ất Mùi Tiết Đại Tuyết
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 69/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Đẩu (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyBảo Quang (Kim Đường)Hoàng đạo · việc lớn, việc thiện
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túĐẩu Mộc GiảiTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 2039, 2051, 2063, 2075

Ngày 12/12/2075 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo tú Đẩu: đi thuyền
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Âm Đức Tốt mọi việc
  • Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 2003, 2063).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/12/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 12/12/2075 dương lịch là mùng 5 tháng Mười một năm Ất Mùi âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, tiết Đại tuyết.

Ngày 12/12/2075 tốt hay xấu?

Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Trừ, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 69/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 12/12/2075 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 12/12/2075 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.