Thứ Ba, 19/11/2019: 23 tháng 10 năm Kỷ Hợi

Ngày Canh Thân, Thiên Hình hắc đạo, trực Thu, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

19
Thứ Ba, 19/11/2019Âm lịch: 23 tháng 10 năm Kỷ Hợi
Ngày Canh ThânTháng Ất HợiNăm Kỷ Hợi Tiết Lập Đông
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 0/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -4 Tú Dực (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túDực Hoả XàTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1974, 1986, 1998, 2010

Ngày 19/11/2019 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Dực: cắt áo
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/11/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 19/11/2019 dương lịch là 23 tháng 10 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi, tiết Lập đông.

Ngày 19/11/2019 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Thu, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 0/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 19/11/2019 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 19/11/2019 xung tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.