Lá số tử vi nam sinh năm Bính Tuất 2006, giờ Mùi ngày 22 tháng 7 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Mùi (13h–15h) ngày 22 tháng 7 năm Bính Tuất — dương lịch 15/8/2006 — có Mệnh an tại Tân Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình); Thân cư Phúc Đức (Mão). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Ốc Thượng Thổ (hành Thổ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Văn Xương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mùi nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý115
Huynh Đệ
Thái Dương (H)
Thiên PhúcThiên TrùPhượng CácGiải Thần
Đế Vượng24
Tân Sửu5
Mệnh
Thiên Phủ (B)
Quốc ẤnThai PhụĐịa GiảiPhá ToáiThiên Thọ
Suy51
Canh Dần15
Phụ Mẫu
Thiên Cơ (H) Quyền
Thái Âm (H)
Thiên GiảiThiên VuÂm SátLong Trì
Bệnh23
Tân Mão25
Phúc Đức · Thân
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Văn Xương KhoaThiên HìnhThiên QuýĐào HoaNguyệt Đức
Tử48
Nhâm Thìn35
Điền Trạch
Cự Môn (H)
Đà LaĐịa KhôngHữu BậtThiên HưThiên La
Mộ · Triệt34
Quý Tỵ45
Quan Lộc
Thiên Tướng (Đ)
Lộc TồnThiên QuanHồng Loan
Tuyệt · Triệt53
Giáp Ngọ55
Nô Bộc
Thiên Lương (M)
Kình DươngĐịa KiếpThiên Thương
Thai · Tuần50
Ất Mùi65
Thiên Di
Liêm Trinh (Đ) Kỵ
Thất Sát (Đ)
Lưu HàThiên DiêuThiên YTam ThaiBát ToạThiên ĐứcQuả Tú
Dưỡng · Tuần55
Bính Thân75
Tật Ách
Vô chính diệu
Hoả TinhLinh TinhThiên MãThiên KhốcThiên Sứ
Tràng Sinh20
Đinh Dậu85
Tài Bạch
Vô chính diệu
Thiên ViệtPhong Cáo
Mộc Dục49
Mậu Tuất95
Tử Tức
Thiên Đồng (H) Lộc
Đường PhùTả PhùHoa CáiĐịa Võng
Quan Đới39
Kỷ Hợi105
Phu Thê
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên KhôiVăn KhúcThiên NguyệtÂn QuangKiếp SátThiên HỷThiên KhôngCô ThầnThiên TàiĐẩu Quân
Lâm Quan41
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch15/8/2006 · giờ Mùi
Âm lịch22/7 · Bính Tuất
Tháng · ngày · giờBính Thân · Bính Tý · Ất Mùi
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhỐc Thượng Thổ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Văn Xương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 22 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Tân Sửu)

51/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Quốc Ấn, Thai Phụ, Địa Giải, Phá Toái, Thiên Thọ

Thiên Phủ thủ Mệnh cho người điềm đạm, nói năng chừng mực, rộng lượng và ưa sự ổn định. Họ không thích mạo hiểm, nhưng việc gì đã nắm thì giữ chắc, sắp xếp đâu ra đấy; điểm yếu nằm ngay trong điểm mạnh — thận trọng quá thành chậm, giữ quá thành bảo thủ. Thiên Phủ hành Thổ, đứng đầu chòm Nam Đẩu, sách gọi là kho trời — sao của tích luỹ, giữ gìn và quản lý.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Mệnh: kho trời thủ mệnh, giữ chắc, quản giỏi, cần thêm chút dám đổi ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Tân Mão)

48/100

Chính tinh: Tử Vi (Bình), Tham Lang (Hãm) · Văn Xương, Thiên Hình, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Tử Vi

Tử Vi ở cung Phúc Đức được đọc là dòng họ có nền nếp, có người từng giữ danh phận, và đương số mang một đời sống tinh thần có trọng tâm: biết mình là ai, ít chạy theo đám đông. Về già, người có cách này thường được con cháu và họ hàng kính nể.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Phúc Đức: phúc họ dày, tâm có trọng tâm, về già được kính ›

Tham Lang

Phái Việt đặt cung Phúc Đức rất nặng: đây là gốc phúc dòng họ, là cách mình hưởng đời và là sự bình yên trong lòng. Tham Lang ở đây cho người biết thưởng thức — món ngon, chuyến đi, cuộc vui, cái đẹp — và coi niềm vui là phần chính đáng của đời sống chứ không phải phần thưởng sau cùng.

Ở Tý, Ngọ, Tham Lang một mình, Tử Vi chiếu sang: hay mang nỗi băn khoăn về danh phận, sợ mình sống chưa đủ lớn; câu *Tham cư Hợi Tý, danh vi phiếm thuỷ đào hoa* ở Phúc Đức đọc thành lòng hay trôi theo cuộc vui. Ở Mão, Dậu, Tử Tham đồng cung: niềm vui gắn với được người khác chú ý.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Phúc Đức: biết hưởng, và có khi tìm về tu tập ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Ất Mùi)

55/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Lưu Hà, Thiên Diêu, Thiên Y, Tam Thai, Bát Toạ, Thiên Đức, Quả Tú

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Thiên Di cho hình ảnh một người ra ngoài thì nghiêm, giữ ý, có uy. Người lạ thấy họ đáng tin nhưng hơi khó gần; ở môi trường có luật lệ họ thích nghi nhanh, ở nơi lỏng lẻo họ dễ khó chịu.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: ra ngoài được tin giao tài sản, giao việc nhạy cảm. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng soi về Mệnh Phá Quân miếu: người Phá Quân thích đổi mới, có Liêm Tướng bên ngoài thì việc đổi mới có khuôn khổ. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình soi về Mệnh Tham Lang: ra ngoài có tài tổ chức, giao tế rộng mà giữ được giới hạn. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: đi xa làm việc nặng, công trường, vùng khó, mà về có tích luỹ.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Thiên Di: ra ngoài nghiêm, có uy, hợp môi trường có luật ›

Thất Sát

Thất Sát ở Thiên Di thì cung Mệnh luôn là Thiên Phủ — khi đồng cung với Tử Vi (Mệnh ở Dần, Thân), với Vũ Khúc (Tý, Ngọ), với Liêm Trinh (Thìn, Tuất), hoặc đứng một mình ở sáu chi còn lại.

Bảng phái Việt cho Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. - Di ở Dần, Thân: Mệnh là Tử Phủ đồng cung. Gốc vững, ra ngoài được nể, có tiếng nói trong tập thể lớn; thế này gần cách Tử Phủ đồng cung có tướng ở ngoài mở đường. - Di ở Tý, Ngọ: Mệnh là Vũ Phủ.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Thiên Di: ở nhà là Thiên Phủ, ra đường là vị tướng ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Quan Lộc (Quý Tỵ)

53/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Hồng Loan

Quan Lộc là chỗ Thiên Tướng thấy mình nhất: ấn tinh vốn là sao của chức phận. Nghề hợp là những vị trí được trao quyền ký, quyền giữ — quản lý cấp giữa, hành chính, nhân sự, pháp chế, kiểm soát nội bộ, thẩm định, bảo hiểm, ngân quỹ; các ngành có đồng phục và điều lệnh như quân đội, công an, hàng không, y tế.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): nghề tài chính, ngân hàng, kế toán trưởng, quản trị doanh nghiệp. Mệnh là Liêm Phủ ở Tuất hoặc Thìn — người cẩn trọng, nguyên tắc. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): vai lãnh đạo, chỗ đứng có danh.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Quan Lộc: nghề của người cầm ấn, quản lý và giữ quy trình ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tật Ách (Bính Thân)

20/100

Chính tinh: vô chính diệu · Hoả Tinh, Linh Tinh, Thiên Mã, Thiên Khốc, Thiên Sứ

Cung Tật Ách không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phụ Mẫu đối diện. Trục Tật – Phụ trên lá số nối thân thể của mình với người sinh ra mình: những gì mình mang theo từ cha mẹ, và cách cha mẹ nuôi mình thuở nhỏ — giờ ăn, giờ ngủ, thói quen vận động, món ăn quen của nhà.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tật Ách: sức khoẻ mượn sao cung Phụ Mẫu, đi theo nếp sống ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Mùi ngày 22 tháng 7 năm Bính Tuất có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Mão). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 7 giờ Mùi đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 22 tháng 7 năm Bính Tuất âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 15/8/2006 dương lịch — ngày Bính Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất. Giờ Mùi ngày này là giờ Ất Mùi.

Tuổi Bính Tuất 2006 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Tuất có mệnh nạp âm Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Tuất rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Tử Tức; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Văn Xương tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Thiên Di. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mùi nói chung (lấy 14h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.