Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Dần 2022, giờ Dậu ngày 9 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 9 tháng 6 năm Nhâm Dần — dương lịch 7/7/2022 — có Mệnh an tại Canh Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm); Thân cư Thiên Di (Thìn). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý104
Phúc Đức
Thiên Cơ (Đ)
Kình DươngLinh TinhĐịa GiảiThiên Tài
Suy44
Quý Sửu94
Điền Trạch
Tử Vi (Đ) Quyền
Phá Quân (V)
Văn XươngVăn KhúcThiên GiảiHồng LoanQuả Tú
Đế Vượng79
Nhâm Dần84
Quan Lộc
Vô chính diệu
Địa KhôngThiên Hình
Lâm Quan · Triệt43
Quý Mão74
Nô Bộc
Thiên Phủ (B) Khoa
Thiên KhôiThai PhụThiên NguyệtĐào HoaThiên KhôngThiên Thương
Quan Đới · Triệt49
Giáp Thìn64
Thiên Di · Thân
Thái Âm (H)
Đường PhùHoả TinhÂm SátThiên KhốcThiên La
Mộc Dục · Tuần30
Ất Tỵ54
Tật Ách
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H)
Thiên ViệtHữu BậtTam ThaiCô ThầnThiên Sứ
Tràng Sinh · Tuần42
Bính Ngọ44
Tài Bạch
Cự Môn (V)
Thiên PhúcThiên DiêuThiên YThiên QuýLong TrìThiên ThọĐẩu Quân
Dưỡng48
Đinh Mùi34
Tử Tức
Thiên Tướng (Đ)
Quốc ẤnThiên HỷNguyệt Đức
Thai67
Mậu Thân24
Phu Thê
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V) Lộc
Địa KiếpThiên VuÂn QuangThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tuyệt58
Kỷ Dậu14
Huynh Đệ
Vũ Khúc (Đ) Kỵ
Thất Sát (H)
Thiên TrùTả PhùBát ToạPhá Toái
Mộ53
Canh Tuất4
Mệnh
Thái Dương (H)
Đà LaThiên QuanHoa CáiĐịa Võng
Tử27
Tân Hợi114
Phụ Mẫu
Vô chính diệu
Lộc TồnLưu HàPhong CáoKiếp SátThiên Đức
Bệnh41
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch7/7/2022 · giờ Dậu
Âm lịch9/6 · Nhâm Dần
Tháng · ngày · giờĐinh Mùi · Tân Dậu · Đinh Dậu
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhKim Bạch Kim
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 6 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Tuất)

27/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Đà La, Thiên Quan, Hoa Cái, Địa Võng

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý — năm chi mặt trời đã lặn. Lòng tốt vẫn còn mà sức toả yếu: làm nhiều, được ghi nhận ít, dễ mệt vì gánh hộ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Giáp Thìn)

30/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Đường Phù, Hoả Tinh, Âm Sát, Thiên Khốc, Thiên La

Thái Âm ở cung Thiên Di tạo nên một hình ảnh xã hội mềm mỏng, dễ mến, không gây đề phòng. Người này ra ngoài hay gặp người giúp một cách lặng lẽ — một đồng nghiệp chỉ đường, một chủ nhà trọ tử tế, một khách hàng giới thiệu thêm khách.

Thiên Di ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ thì Thái Âm hãm. Ra ngoài hay thiệt vì tin người, hoặc đi nhiều mà ít gặp người đỡ.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Thiên Di: ra ngoài mềm mỏng, dễ mến, được giúp một cách lặng lẽ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Quý Sửu)

79/100

Chính tinh: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Giải, Hồng Loan, Quả Tú

Tử Vi

Tử Vi ở cung Điền Trạch cho nhà cửa có thể diện: chỗ ở đàng hoàng, trong nhà có nếp và có người làm chủ rõ ràng. Người có cách này coi chỗ ở như biểu hiện vị thế, nên sẵn lòng dồn sức cho nhà hơn cho nhiều khoản khác.

Theo bảng độ sáng của bộ máy, Điền Trạch rơi vào Dần, Thân, Tỵ, Ngọ thì Tử Vi miếu; Thìn, Tuất vượng; Sửu, Mùi đắc. - Dần, Thân — Tử Phủ: của giữ được lâu, gia đạo yên, người trong nhà biết kính trên nhường dưới. - Ngọ — Tử Vi đơn thủ: nhà ở vị trí tốt, mặt tiền rõ, dễ nhận ra; trong nhà một người quyết. - Tỵ — Tử Sát: nhà có được nhờ dám quyết nhanh ở thời điểm đúng; cũng là kiểu chủ nhà thích tự tay sửa, cải tạo. - Thìn, Tuất — Tử Tướng: nhà ngăn nắp, giấy tờ đầy đủ, sổ sách nhà đất giữ cẩn thận. - Sửu, Mùi — Tử Phá: nhà nhiều lần đổi, mỗi lần đổi lại khá hơn nếu có kế hoạch tài chính rõ.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Điền Trạch: nhà có thể diện, chủ nhà rõ ràng, của giữ được lâu ›

Phá Quân

Phá Quân ở Điền Trạch thường gắn với những ngôi nhà lúc nào cũng "đang sửa": cơi thêm tầng, đập một bức tường cho rộng phòng khách, làm lại bếp, đổi phòng ngủ thành phòng làm việc rồi lại đổi về.

Với cung nhà, sáu chỗ Phá Quân sáng theo bảng phái Việt là Tý, Ngọ (miếu), Sửu, Mùi (vượng), Thìn, Tuất (đắc). Điền Trạch ở Tý hoặc Ngọ, Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: mua cũ sửa mới mà có giá trị, nhà càng sửa càng đáng ở.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Điền Trạch: nhà hay sửa, hay dời, tài sản tự tạo theo từng đợt ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Đinh Mùi)

67/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Quốc Ấn, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Cung Tử Tức cho biết cách mình làm cha mẹ và không khí giữa mình với con, rộng ra là với học trò, với người mình dìu dắt, và cả với những gì mình "đẻ ra" — sản phẩm, công trình, ý tưởng. Thiên Tướng ở đây thường được đọc là con cái có lòng tự trọng sớm: thích được tin, thích được giao phần việc của riêng mình, và phản ứng rất mạnh khi thấy anh chị em được đối xử khác.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): con thực tế, sớm biết quý đồng tiền tự làm ra, hợp các nghề kỹ thuật, tài chính. Mệnh cha mẹ có Thiên Cơ ở Tỵ hoặc Hợi. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): con giữ kỷ luật tốt, hợp môi trường có quy củ như trường nội trú, đội tuyển thể thao.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tử Tức: con cái tự trọng, cần được giao việc thật ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phụ Mẫu (Tân Hợi)

41/100

Chính tinh: vô chính diệu · Lộc Tồn, Lưu Hà, Phong Cáo, Kiếp Sát, Thiên Đức

Cung Phụ Mẫu trống thì mượn đôi chính tinh ở Tật Ách đối diện. Hai cung này vốn nhìn nhau: thân thể mình phần lớn đến từ cha mẹ, và tình cha mẹ – con cái thường đi qua những lần chăm sóc nhau — cha mẹ thức đêm khi mình ốm lúc nhỏ, mình đưa cha mẹ đi khám khi họ có tuổi.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ mượn bóng cung Tật Ách, tình thân gắn với chăm sóc ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dậu ngày 9 tháng 6 năm Nhâm Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Thìn). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Dậu đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 9 tháng 6 năm Nhâm Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 7/7/2022 dương lịch — ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Giờ Dậu ngày này là giờ Đinh Dậu.

Tuổi Nhâm Dần 2022 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Dần có mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Phu Thê; Hoá Quyền: Tử Vi tại Điền Trạch; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Nô Bộc; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.