Thứ Tư, 28/11/2029: 23 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Ngày Nhâm Tuất, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Sâm (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 28/11/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 6 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/11/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 28/11/2029 dương lịch là 23 tháng 10 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, tiết Tiểu tuyết.
Ngày 28/11/2029 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bế, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 34/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 28/11/2029 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.