Ngày Tết âm lịch từ 1900 đến 2100: bảng tra mùng Một Tết theo lịch Việt Nam và những năm Tết Việt lệch Tết Trung Hoa
Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 21/10/2026 · 6 phút đọc
Mùng Một Tết âm lịch Việt Nam luôn rơi trong khoảng từ 21 tháng 1 đến 20 tháng 2 dương lịch. Bảng dưới liệt kê đủ 201 năm từ 1900 đến 2100, tính theo lịch Việt Nam: múi giờ +8 cho các năm trước 1968, múi +7 (kinh tuyến 105° Đông) từ 1968. Tết Đinh Mùi 2027 là thứ Bảy 6/2/2027; Tết Bính Ngọ 2026 là thứ Ba 17/2/2026.
🔄Đổi ngày âm – dươngĐổi qua lại âm lịch – dương lịch Việt Nam, kèm can chi.Mở
Bảng được tính thế nào
Âm lịch Việt Nam là lịch âm dương: tháng bắt đầu từ ngày có trăng mới (sóc), năm được neo theo Mặt Trời bằng quy tắc tháng chứa Đông chí là tháng Mười Một. Từ đó đếm ra tháng Giêng; năm nào giữa hai tháng Mười Một có mười ba tuần trăng thì có tháng nhuận. Mùng Một Tết là ngày sóc mở đầu tháng Giêng.
Ngày sóc phụ thuộc múi giờ: một trăng mới xảy ra lúc 23 giờ 30 theo giờ Hà Nội thì đã là 0 giờ 30 hôm sau theo giờ Bắc Kinh. Vì thế bảng phải ghi rõ đang dùng múi nào:
| Giai đoạn | Múi giờ dùng để tính | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1900 – 1967 | +8 (kinh tuyến 120° Đông) | lịch Việt thời ấy tính trùng lịch Trung Hoa |
| 1968 – nay | +7 (kinh tuyến 105° Đông) | miền Bắc đổi từ năm 1968; miền Nam dùng +8 đến 1975 |
Toàn bộ bảng được sinh bằng bộ máy âm lịch của site (thuật toán Hồ Ngọc Đức, có hiệu chỉnh chương động và quang sai), cùng bộ máy với công cụ đổi ngày âm dương. Chúng tôi kiểm tay một số năm dễ nhớ: Tết Canh Thìn 2000 là thứ Bảy 5/2/2000, Tết Giáp Thìn 2024 là thứ Bảy 10/2/2024, Tết Ất Mão 1975 là thứ Ba 11/2/1975, đều khớp.
Những năm Tết Việt khác Tết Trung Hoa
Tính lại toàn bộ 201 năm theo múi +8 (gần với cách làm lịch Trung Hoa) rồi so với bảng lịch Việt, chỉ có sáu năm ngày mùng Một khác nhau, tất cả đều từ 1968 trở đi:
| Năm | Tết Việt Nam (+7) | Tính theo +8 | Lệch |
|---|---|---|---|
| 1968 Mậu Thân | 29/1/1968 | 30/1/1968 | một ngày |
| 1969 Kỷ Dậu | 16/2/1969 | 17/2/1969 | một ngày |
| 1985 Ất Sửu | 21/1/1985 | 20/2/1985 | gần một tháng |
| 2007 Đinh Hợi | 17/2/2007 | 18/2/2007 | một ngày |
| 2030 Canh Tuất | 2/2/2030 | 3/2/2030 | một ngày |
| 2053 Quý Dậu | 18/2/2053 | 19/2/2053 | một ngày |
Năm Mậu Thân 1968 là năm đặc biệt: miền Bắc đã đổi sang múi +7 nên đón Tết ngày 29/1, còn miền Nam vẫn theo lịch cũ, đón Tết ngày 30/1. Năm 1969 cũng vậy. Ai tra ngày sinh của người miền Nam trong hai năm ấy cần lưu ý điều này.
Năm 1985 lệch gần một tháng vì hai bên xếp tháng nhuận khác nhau: theo +8 thì tháng nhuận rơi vào cuối năm 1984 (nhuận tháng Mười), theo +7 thì rơi vào năm 1985 (nhuận tháng Hai). Cơ chế cụ thể có bài riêng ở vì sao Tết Việt và Tết Trung Quốc có năm lệch nhau.
Cách dùng bảng khi tra năm sinh
Người sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch cần so ngày sinh với ngày Tết của năm đó:
- Sinh trước mùng Một Tết: theo âm lịch vẫn thuộc năm can chi trước. Ví dụ sinh ngày 1/2/2027 là tuổi Bính Ngọ, không phải Đinh Mùi.
- Sinh từ mùng Một Tết trở đi: thuộc năm mới.
Lưu ý quan trọng: Tử Vi theo mốc Tết, còn Bát Tự và phong thuỷ Huyền Không theo mốc Lập Xuân (thường 3 – 5 tháng 2). Năm 2027, Lập Xuân vào khoảng 8 giờ 46 sáng 4/2, sớm hơn Tết hai ngày, nên người sinh trong hai ngày 4 – 5/2/2027 là Bính Ngọ theo Tử Vi nhưng đã là Đinh Mùi theo Bát Tự. Chi tiết ở bài Lập Xuân.
Còn tuổi âm (tuổi mụ) thì tính theo năm âm lịch: năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng một (xem tuổi mụ, tuổi âm).
Mấy quy luật đọc ra từ bảng
- Khoảng dao động: sớm nhất là 21/1 (1966, 1985, 2061, 2099), muộn nhất là 20/2 (1920). Trong 201 năm, có 72 năm Tết rơi vào tháng 1 và 129 năm rơi vào tháng 2.
- Năm sau Tết sớm hay muộn: năm thường có mười hai tháng âm, ngắn hơn năm dương khoảng mười một ngày, nên Tết năm sau thường sớm hơn khoảng mười một ngày; gặp năm có tháng nhuận thì Tết năm sau muộn hơn khoảng mười tám, mười chín ngày. Ví dụ 2026 (17/2) sang 2027 (6/2) sớm mười một ngày; 2028 (26/1) có nhuận tháng Năm nên Tết 2029 lùi về 13/2.
- Chu kỳ mười chín năm: mười chín năm dương gần bằng 235 tháng âm, nên ngày Tết cách nhau mười chín năm thường trùng hoặc chỉ lệch một hai ngày. Ví dụ 2008 (7/2) và 2027 (6/2).
Bảng ngày Tết 1900 – 2100
1900–1924
| Năm | Can chi | Mùng Một Tết | Thứ |
|---|---|---|---|
| 1900 | Canh Tý | 31/1/1900 | T4 |
| 1901 | Tân Sửu | 19/2/1901 | T3 |
| 1902 | Nhâm Dần | 8/2/1902 | T7 |
| 1903 | Quý Mão | 29/1/1903 | T5 |
| 1904 | Giáp Thìn | 16/2/1904 | T3 |
| 1905 | Ất Tỵ | 4/2/1905 | T7 |
| 1906 | Bính Ngọ | 25/1/1906 | T5 |
| 1907 | Đinh Mùi | 13/2/1907 | T4 |
| 1908 | Mậu Thân | 2/2/1908 | CN |
| 1909 | Kỷ Dậu | 22/1/1909 | T6 |
| 1910 | Canh Tuất | 10/2/1910 | T5 |
| 1911 | Tân Hợi | 30/1/1911 | T2 |
| 1912 | Nhâm Tý | 18/2/1912 | CN |
| 1913 | Quý Sửu | 6/2/1913 | T5 |
| 1914 | Giáp Dần | 26/1/1914 | T2 |
| 1915 | Ất Mão | 14/2/1915 | CN |
| 1916 | Bính Thìn | 4/2/1916 | T6 |
| 1917 | Đinh Tỵ | 23/1/1917 | T3 |
| 1918 | Mậu Ngọ | 11/2/1918 | T2 |
| 1919 | Kỷ Mùi | 1/2/1919 | T7 |
| 1920 | Canh Thân | 20/2/1920 | T6 |
| 1921 | Tân Dậu | 8/2/1921 | T3 |
| 1922 | Nhâm Tuất | 28/1/1922 | T7 |
| 1923 | Quý Hợi | 16/2/1923 | T6 |
| 1924 | Giáp Tý | 5/2/1924 | T3 |
1925–1949
| Năm | Can chi | Mùng Một Tết | Thứ |
|---|---|---|---|
| 1925 | Ất Sửu | 24/1/1925 | T7 |
| 1926 | Bính Dần | 13/2/1926 | T7 |
| 1927 | Đinh Mão | 2/2/1927 | T4 |
| 1928 | Mậu Thìn | 23/1/1928 | T2 |
| 1929 | Kỷ Tỵ | 10/2/1929 | CN |
| 1930 | Canh Ngọ | 30/1/1930 | T5 |
| 1931 | Tân Mùi | 17/2/1931 | T3 |
| 1932 | Nhâm Thân | 6/2/1932 | T7 |
| 1933 | Quý Dậu | 26/1/1933 | T5 |
| 1934 | Giáp Tuất | 14/2/1934 | T4 |
| 1935 | Ất Hợi | 4/2/1935 | T2 |
| 1936 | Bính Tý | 24/1/1936 | T6 |
| 1937 | Đinh Sửu | 11/2/1937 | T5 |
| 1938 | Mậu Dần | 31/1/1938 | T2 |
| 1939 | Kỷ Mão | 19/2/1939 | CN |
| 1940 | Canh Thìn | 8/2/1940 | T5 |
| 1941 | Tân Tỵ | 27/1/1941 | T2 |
| 1942 | Nhâm Ngọ | 15/2/1942 | CN |
| 1943 | Quý Mùi | 5/2/1943 | T6 |
| 1944 | Giáp Thân | 25/1/1944 | T3 |
| 1945 | Ất Dậu | 13/2/1945 | T3 |
| 1946 | Bính Tuất | 2/2/1946 | T7 |
| 1947 | Đinh Hợi | 22/1/1947 | T4 |
| 1948 | Mậu Tý | 10/2/1948 | T3 |
| 1949 | Kỷ Sửu | 29/1/1949 | T7 |
1950–1974
| Năm | Can chi | Mùng Một Tết | Thứ |
|---|---|---|---|
| 1950 | Canh Dần | 17/2/1950 | T6 |
| 1951 | Tân Mão | 6/2/1951 | T3 |
| 1952 | Nhâm Thìn | 27/1/1952 | CN |
| 1953 | Quý Tỵ | 14/2/1953 | T7 |
| 1954 | Giáp Ngọ | 3/2/1954 | T4 |
| 1955 | Ất Mùi | 24/1/1955 | T2 |
| 1956 | Bính Thân | 12/2/1956 | CN |
| 1957 | Đinh Dậu | 31/1/1957 | T5 |
| 1958 | Mậu Tuất | 18/2/1958 | T3 |
| 1959 | Kỷ Hợi | 8/2/1959 | CN |
| 1960 | Canh Tý | 28/1/1960 | T5 |
| 1961 | Tân Sửu | 15/2/1961 | T4 |
| 1962 | Nhâm Dần | 5/2/1962 | T2 |
| 1963 | Quý Mão | 25/1/1963 | T6 |
| 1964 | Giáp Thìn | 13/2/1964 | T5 |
| 1965 | Ất Tỵ | 2/2/1965 | T3 |
| 1966 | Bính Ngọ | 21/1/1966 | T6 |
| 1967 | Đinh Mùi | 9/2/1967 | T5 |
| 1968 | Mậu Thân | 29/1/1968 | T2 |
| 1969 | Kỷ Dậu | 16/2/1969 | CN |
| 1970 | Canh Tuất | 6/2/1970 | T6 |
| 1971 | Tân Hợi | 27/1/1971 | T4 |
| 1972 | Nhâm Tý | 15/2/1972 | T3 |
| 1973 | Quý Sửu | 3/2/1973 | T7 |
| 1974 | Giáp Dần | 23/1/1974 | T4 |
1975–1999
| Năm | Can chi | Mùng Một Tết | Thứ |
|---|---|---|---|
| 1975 | Ất Mão | 11/2/1975 | T3 |
| 1976 | Bính Thìn | 31/1/1976 | T7 |
| 1977 | Đinh Tỵ | 18/2/1977 | T6 |
| 1978 | Mậu Ngọ | 7/2/1978 | T3 |
| 1979 | Kỷ Mùi | 28/1/1979 | CN |
| 1980 | Canh Thân | 16/2/1980 | T7 |
| 1981 | Tân Dậu | 5/2/1981 | T5 |
| 1982 | Nhâm Tuất | 25/1/1982 | T2 |
| 1983 | Quý Hợi | 13/2/1983 | CN |
| 1984 | Giáp Tý | 2/2/1984 | T5 |
| 1985 | Ất Sửu | 21/1/1985 | T2 |
| 1986 | Bính Dần | 9/2/1986 | CN |
| 1987 | Đinh Mão | 29/1/1987 | T5 |
| 1988 | Mậu Thìn | 17/2/1988 | T4 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | 6/2/1989 | T2 |
| 1990 | Canh Ngọ | 27/1/1990 | T7 |
| 1991 | Tân Mùi | 15/2/1991 | T6 |
| 1992 | Nhâm Thân | 4/2/1992 | T3 |
| 1993 | Quý Dậu | 23/1/1993 | T7 |
| 1994 | Giáp Tuất | 10/2/1994 | T5 |
| 1995 | Ất Hợi | 31/1/1995 | T3 |
| 1996 | Bính Tý | 19/2/1996 | T2 |
| 1997 | Đinh Sửu | 7/2/1997 | T6 |
| 1998 | Mậu Dần | 28/1/1998 | T4 |
| 1999 | Kỷ Mão | 16/2/1999 | T3 |
2000–2024
| Năm | Can chi | Mùng Một Tết | Thứ |
|---|---|---|---|
| 2000 | Canh Thìn | 5/2/2000 | T7 |
| 2001 | Tân Tỵ | 24/1/2001 | T4 |
| 2002 | Nhâm Ngọ | 12/2/2002 | T3 |
| 2003 | Quý Mùi | 1/2/2003 | T7 |
| 2004 | Giáp Thân | 22/1/2004 | T5 |
| 2005 | Ất Dậu | 9/2/2005 | T4 |
| 2006 | Bính Tuất | 29/1/2006 | CN |
| 2007 | Đinh Hợi | 17/2/2007 | T7 |
| 2008 | Mậu Tý | 7/2/2008 | T5 |
| 2009 | Kỷ Sửu | 26/1/2009 | T2 |
| 2010 | Canh Dần | 14/2/2010 | CN |
| 2011 | Tân Mão | 3/2/2011 | T5 |
| 2012 | Nhâm Thìn | 23/1/2012 | T2 |
| 2013 | Quý Tỵ | 10/2/2013 | CN |
| 2014 | Giáp Ngọ | 31/1/2014 | T6 |
| 2015 | Ất Mùi | 19/2/2015 | T5 |
| 2016 | Bính Thân | 8/2/2016 | T2 |
| 2017 | Đinh Dậu | 28/1/2017 | T7 |
| 2018 | Mậu Tuất | 16/2/2018 | T6 |
| 2019 | Kỷ Hợi | 5/2/2019 | T3 |
| 2020 | Canh Tý | 25/1/2020 | T7 |
| 2021 | Tân Sửu | 12/2/2021 | T6 |
| 2022 | Nhâm Dần | 1/2/2022 | T3 |
| 2023 | Quý Mão | 22/1/2023 | CN |
| 2024 | Giáp Thìn | 10/2/2024 | T7 |
2025–2049
| Năm | Can chi | Mùng Một Tết | Thứ |
|---|---|---|---|
| 2025 | Ất Tỵ | 29/1/2025 | T4 |
| 2026 | Bính Ngọ | 17/2/2026 | T3 |
| 2027 | Đinh Mùi | 6/2/2027 | T7 |
| 2028 | Mậu Thân | 26/1/2028 | T4 |
| 2029 | Kỷ Dậu | 13/2/2029 | T3 |
| 2030 | Canh Tuất | 2/2/2030 | T7 |
| 2031 | Tân Hợi | 23/1/2031 | T5 |
| 2032 | Nhâm Tý | 11/2/2032 | T4 |
| 2033 | Quý Sửu | 31/1/2033 | T2 |
| 2034 | Giáp Dần | 19/2/2034 | CN |
| 2035 | Ất Mão | 8/2/2035 | T5 |
| 2036 | Bính Thìn | 28/1/2036 | T2 |
| 2037 | Đinh Tỵ | 15/2/2037 | CN |
| 2038 | Mậu Ngọ | 4/2/2038 | T5 |
| 2039 | Kỷ Mùi | 24/1/2039 | T2 |
| 2040 | Canh Thân | 12/2/2040 | CN |
| 2041 | Tân Dậu | 1/2/2041 | T6 |
| 2042 | Nhâm Tuất | 22/1/2042 | T4 |
| 2043 | Quý Hợi | 10/2/2043 | T3 |
| 2044 | Giáp Tý | 30/1/2044 | T7 |
| 2045 | Ất Sửu | 17/2/2045 | T6 |
| 2046 | Bính Dần | 6/2/2046 | T3 |
| 2047 | Đinh Mão | 26/1/2047 | T7 |
| 2048 | Mậu Thìn | 14/2/2048 | T6 |
| 2049 | Kỷ Tỵ | 2/2/2049 | T3 |
2050–2074
| Năm | Can chi | Mùng Một Tết | Thứ |
|---|---|---|---|
| 2050 | Canh Ngọ | 23/1/2050 | CN |
| 2051 | Tân Mùi | 11/2/2051 | T7 |
| 2052 | Nhâm Thân | 1/2/2052 | T5 |
| 2053 | Quý Dậu | 18/2/2053 | T3 |
| 2054 | Giáp Tuất | 8/2/2054 | CN |
| 2055 | Ất Hợi | 28/1/2055 | T5 |
| 2056 | Bính Tý | 15/2/2056 | T3 |
| 2057 | Đinh Sửu | 4/2/2057 | CN |
| 2058 | Mậu Dần | 24/1/2058 | T5 |
| 2059 | Kỷ Mão | 12/2/2059 | T4 |
| 2060 | Canh Thìn | 2/2/2060 | T2 |
| 2061 | Tân Tỵ | 21/1/2061 | T6 |
| 2062 | Nhâm Ngọ | 9/2/2062 | T5 |
| 2063 | Quý Mùi | 29/1/2063 | T2 |
| 2064 | Giáp Thân | 17/2/2064 | CN |
| 2065 | Ất Dậu | 5/2/2065 | T5 |
| 2066 | Bính Tuất | 26/1/2066 | T3 |
| 2067 | Đinh Hợi | 14/2/2067 | T2 |
| 2068 | Mậu Tý | 3/2/2068 | T6 |
| 2069 | Kỷ Sửu | 23/1/2069 | T4 |
| 2070 | Canh Dần | 11/2/2070 | T3 |
| 2071 | Tân Mão | 31/1/2071 | T7 |
| 2072 | Nhâm Thìn | 19/2/2072 | T6 |
| 2073 | Quý Tỵ | 7/2/2073 | T3 |
| 2074 | Giáp Ngọ | 27/1/2074 | T7 |
2075–2099
| Năm | Can chi | Mùng Một Tết | Thứ |
|---|---|---|---|
| 2075 | Ất Mùi | 15/2/2075 | T6 |
| 2076 | Bính Thân | 5/2/2076 | T4 |
| 2077 | Đinh Dậu | 24/1/2077 | CN |
| 2078 | Mậu Tuất | 12/2/2078 | T7 |
| 2079 | Kỷ Hợi | 2/2/2079 | T5 |
| 2080 | Canh Tý | 22/1/2080 | T2 |
| 2081 | Tân Sửu | 9/2/2081 | CN |
| 2082 | Nhâm Dần | 29/1/2082 | T5 |
| 2083 | Quý Mão | 17/2/2083 | T4 |
| 2084 | Giáp Thìn | 6/2/2084 | CN |
| 2085 | Ất Tỵ | 26/1/2085 | T6 |
| 2086 | Bính Ngọ | 14/2/2086 | T5 |
| 2087 | Đinh Mùi | 3/2/2087 | T2 |
| 2088 | Mậu Thân | 24/1/2088 | T7 |
| 2089 | Kỷ Dậu | 10/2/2089 | T5 |
| 2090 | Canh Tuất | 30/1/2090 | T2 |
| 2091 | Tân Hợi | 18/2/2091 | CN |
| 2092 | Nhâm Tý | 7/2/2092 | T5 |
| 2093 | Quý Sửu | 27/1/2093 | T3 |
| 2094 | Giáp Dần | 15/2/2094 | T2 |
| 2095 | Ất Mão | 5/2/2095 | T7 |
| 2096 | Bính Thìn | 25/1/2096 | T4 |
| 2097 | Đinh Tỵ | 12/2/2097 | T3 |
| 2098 | Mậu Ngọ | 1/2/2098 | T7 |
| 2099 | Kỷ Mùi | 21/1/2099 | T4 |
2100–2100
| Năm | Can chi | Mùng Một Tết | Thứ |
|---|---|---|---|
| 2100 | Canh Thân | 9/2/2100 | T3 |
Đọc cho đúng mức
- Bảng là kết quả tính toán thiên văn theo quy tắc lịch, không phải chép từ lịch in. Với các năm trước 1968, lịch in ở Việt Nam thời đó có thể có chỗ khác do cách làm lịch từng nơi; bảng theo quy ước múi +8.
- Miền Nam 1968 – 1975 dùng múi +8: bảng theo lịch miền Bắc; hai năm khác ngày Tết là 1968 và 1969 như đã nêu.
- Các năm xa trong tương lai (sau 2050) phụ thuộc độ chính xác của công thức tính sóc; với những năm trăng mới rơi sát nửa đêm, kết quả có thể lệch một ngày so với một bộ lịch khác dùng công thức khác.
- Bảng chỉ cho mùng Một Tết. Muốn đổi một ngày bất kỳ, dùng công cụ đổi ngày ở đầu bài.
Việc nên làm
- Tra năm sinh của người sinh tháng 1, tháng 2 bằng cách so với ngày Tết năm đó, rồi ghi rõ cả năm dương và năm âm trong giấy tờ gia đình.
- Người sinh ở miền Nam năm 1968, 1969 gần Tết nên đối chiếu thêm với lịch cũ của gia đình.
- Muốn biết giờ Lập Xuân hằng năm cho Bát Tự, xem bài Lập Xuân và lịch 24 tiết khí 2027.
Muốn hỏi riêng cho trường hợp của bạn?
Đặt lịch gọi video với thầy — thầy xem lá số của bạn trước buổi gọi, nạp ví trước và chỉ trả theo thời gian gọi thật.
Xem lịch các thầyNguồn tham khảo
- Hồ Ngọc Đức — thuật toán tính âm lịch Việt Nam (tính sóc, Đông chí, tháng nhuận).
- Bảng sinh bằng bộ máy âm lịch của aihuyenhoc.com, tính lại từng năm theo múi +8 để tìm các năm lệch; kiểm tay các năm 1975, 2000, 2024, 2026, 2027.
Câu hỏi thường gặp
Tết âm lịch có thể rơi vào những ngày nào?
Theo lịch Việt Nam, mùng Một Tết luôn rơi trong khoảng 21/1 đến 20/2 dương lịch. Trong giai đoạn 1900 – 2100, sớm nhất là 21/1 và muộn nhất là 20/2.
Tết Mậu Thân 1968 là ngày nào?
Miền Bắc đón Tết Mậu Thân ngày 29/1/1968 theo lịch múi +7 mới ban hành; miền Nam vẫn dùng lịch múi +8 nên đón Tết ngày 30/1/1968.
Năm 1985 Tết Việt và Tết Trung Quốc lệch nhau bao nhiêu?
Gần một tháng: Việt Nam đón Tết Ất Sửu ngày 21/1/1985, còn tính theo múi +8 thì là 20/2/1985, vì hai bên xếp tháng nhuận vào hai năm khác nhau.
Sinh trước Tết thì tính tuổi con gì?
Theo âm lịch và Tử Vi, sinh trước mùng Một Tết thì vẫn thuộc năm can chi trước. Riêng Bát Tự và Huyền Không đổi năm ở tiết Lập Xuân, thường vào 3 – 5 tháng 2.
Tết năm 2027 là ngày nào?
Tết Đinh Mùi 2027 là thứ Bảy 6/2/2027 theo lịch Việt Nam. Năm 2027 không có tháng nhuận, và Tết Mậu Thân 2028 là thứ Tư 26/1/2028.
Nguồn tham khảo: Hồ Ngọc Đức — thuật toán tính âm lịch Việt Nam · Bảng tính bằng bộ máy âm lịch của aihuyenhoc.com (múi +8 trước 1968, +7 từ 1968), đối chiếu từng năm với cách tính theo múi +8