Tử vi trọn đời tuổi Canh Tý nam mạng: đất trên vách, Thái Dương Hoá Lộc và công danh theo đại vận thuận
Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026
- Can chi
- Canh Tý — tuổi con chuột, can Kim, chi Thuỷ
- Mệnh nạp âm
- Bích Thượng Thổ (hành Thổ)
- Năm sinh
- 1960 · 2020 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
- Tam hợp · lục hợp
- Thân – Tý – Thìn · Sửu
- Xung
- Ngọ
- Năm Đinh Mùi 2027
- Hại Thái Tuế
| Năm sinh | Cung phi nam | Cung phi nữ | Tuổi mụ 2027 | Sao / hạn nam | Sao / hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1960 | Tốn | Khôn | 68 | Thái Dương / Thiên La | Thổ Tú / Diêm Vương |
| 2020 | Đoài | Cấn | 8 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.
Tuổi Canh Tý: mệnh, cung phiTử vi trọn đời Canh Tý nữ mạng Sinh năm 1960Sinh năm 2020
Nam mạng Canh Tý sinh năm âm lịch 1960 hoặc 2020, mệnh Bích Thượng Thổ. Canh dương nên là Dương Nam, đại vận đi thuận, vào Quan Lộc khoảng 42–55 tuổi. Năm Canh theo phái Việt Nam cho Thái Dương Hoá Lộc, Vũ Khúc Hoá Quyền: đàn ông tuổi này hợp việc ra ngoài, có tiếng, cầm tiền.
Tóm tắt tuổi Canh Tý nam mạng
| Mục | Canh Tý nam |
|---|---|
| Năm sinh âm lịch | 1900 · 1960 · 2020 (lứa 1960 từ Tết 28/1/1960 đến 14/2/1961) |
| Nạp âm | Bích Thượng Thổ, hành Thổ |
| Cung phi | 1960: Tốn (Mộc, Đông tứ mệnh) · 2020: Đoài (Kim, Tây tứ mệnh) |
| Âm dương | Dương Nam, đại vận đi thuận |
| Tiểu hạn | 1 tuổi khởi ở Tuất, đi thuận |
Tết Tân Sửu 1961 rơi vào 15/2, nên người sinh đầu năm 1961 trước ngày ấy vẫn là Canh Tý.
Tính cách theo can chi và nạp âm
Canh là kim loại thô, rìu búa, thép chưa rèn; Tý là nước giữa đêm đông. Kim sinh Thuỷ, can sinh chi: người tuổi này cho đi nhiều, sức lực chảy ra công việc và người xung quanh. Canh cứng, Tý nhanh: đàn ông Canh Tý quyết nhanh, nói thẳng, làm gọn, ghét lề mề.
Bích Thượng Thổ là đất trát trên vách, đất đã thành tường nhà. Đất ấy không để trồng cây mà để che chở. Người nam tuổi này thường gánh vai "bức tường" của gia đình: chắn gió cho người trong nhà, ít khi để ai thấy mình mệt.
Sao năm sinh mà mọi lá số Canh Tý đều có
Máy tính của site cho năm Canh (phái Việt Nam, Canh là Nhật Vũ Âm Đồng):
- Tứ Hoá: Thái Dương Hoá Lộc, Vũ Khúc Hoá Quyền, Thái Âm Hoá Khoa, Thiên Đồng Hoá Kỵ.
- Lộc Tồn ở Thân, Kình Dương ở Dậu, Đà La ở Mùi; Thiên Khôi ở Ngọ, Thiên Việt ở Dần.
- Thiên Mã ở Dần cùng Thiên Việt; Đào Hoa và Thiên Hỷ ở Dậu cùng Kình Dương; Hồng Loan ở Mão.
- Tuần ở Thìn – Tỵ, Triệt ở Ngọ – Mùi. Mệnh chủ Tham Lang, Thân chủ Hoả Tinh.
Các phái khác nhau về Tứ Hoá năm Canh; site theo phái Việt Nam như trên. Thiên Việt đi cùng Thiên Mã ở Dần là điểm đẹp: người giúp đến trong lúc đi xa, chuyển nghề, đổi chỗ. Ngược lại Thiên Khôi ở Ngọ bị Triệt: quý nhân lớn tuổi, cấp trên trực tiếp thường giúp không trọn, phải tự đi nốt phần còn lại.
Tiền bạc
Vũ Khúc Hoá Quyền là quyền trên tiền: người nam tuổi này thích tự nắm tiền, tự quyết khoản chi lớn. Lộc Tồn ở Thân hợp với tính cần kiệm. Họ ít khi nghèo đi vì tiêu xài, nhưng dễ hụt vì một quyết định lớn làm một mình. Thiên Đồng Hoá Kỵ thêm một chỗ hở: những khoản chi theo cảm xúc lúc vui, lúc buồn. Bàn với vợ, với một người hiểu việc trước khi bỏ tiền lớn là cách giữ hợp với tính Canh.
Công danh
Thái Dương Hoá Lộc với lá số nam là lộc của danh: được biết tiếng, được nhìn thấy. Hợp nghề công chức, quản lý, kỹ thuật cần đứng ra chịu trách nhiệm, bán hàng cần gặp người. Đại vận thuận đưa vận Quan Lộc tới khoảng 42–55 tuổi, sau hai vận Phúc Đức và Điền Trạch của tuổi hai, ba mươi. Lứa 1960 vì vậy hay kể: thời trẻ lo nhà, lo họ; thời trung niên mới có chức phận vững.
Tình duyên – gia đạo
Đào Hoa ở Dậu, cùng Kình Dương và Thiên Hỷ: duyên đến nhanh, có phần sôi nổi, đôi khi có va chạm vì ghen hay vì tự ái. Hồng Loan ở Mão là chỗ xung với Dậu: duyên vui và duyên cưới đứng đối nhau, nên người nam Canh Tý thường cưới người không phải mối tình ồn ào nhất của mình.
Thái Âm Hoá Khoa trên lá số nam ứng với người vợ có tiếng tốt, người mẹ hiền. Người chồng tuổi này cứng ngoài mặt, nhưng phụ thuộc vào vợ nhiều hơn họ thừa nhận. Một lời cảm ơn thẳng thắn có ích hơn mọi món quà.
Các chặng đời của nam Canh Tý
Đại vận thuận: Mệnh, Phụ Mẫu, Phúc Đức, Điền Trạch, Quan Lộc, Nô Bộc, Thiên Di, Tật Ách; mỗi vận mười năm, khởi 2 đến 6 tuổi tuỳ cục.
Thời học hành đến khoảng 25 thuộc Phụ Mẫu: cha nghiêm, kỷ luật sớm. Khoảng 22–45 là Phúc Đức rồi Điền Trạch: dựng nhà, mua đất, làm tròn bổn phận với họ. Khoảng 42–55 vào Quan Lộc. Khoảng 52–65 qua Nô Bộc: lứa 1960 đang ở cuối chặng này, chặng của đồng nghiệp, người dưới quyền, bạn làm ăn; chọn người giao việc khi sắp nghỉ hưu là việc lớn. Khoảng 62–75 là Thiên Di, đi lại, du lịch, thăm con. Sau 72 là Tật Ách.
Lứa 2020 mới sáu, bảy tuổi; cha mẹ để ý tính nhanh và hay tự ái của con.
Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân
Công cụ hợp tuổi của site chấm cho nam 1960:
- Vợ hợp nhất: Mậu Thân 1968 (89/100, tam hợp, Sinh Khí), Tân Sửu 1961 (84, lục hợp, Diên Niên), Nhâm Dần 1962 (81).
- Vợ cần vun nhiều: Bính Ngọ 1966 (20, lục xung, Tuyệt Mệnh), Đinh Mùi 1967 (46, lục hại).
- Làm ăn hợp: Kỷ Sửu 1949 (84), Giáp Thìn 1964 (84, tam hợp), Tân Sửu 1961 và Canh Tuất 1970 (82).
- Làm ăn cần thoả thuận kỹ: Bính Ngọ 1966 (23), Đinh Mùi 1967 (34).
Tý tam hợp Thân, Thìn; lục hợp Sửu; xung Ngọ; hại Mùi; hình Mão; phá Dậu.
Màu và hướng hợp
Màu hợp mệnh Thổ: đỏ, hồng, cam, tím (Hoả sinh Thổ), vàng, nâu đất; dùng ít xanh lá. Nam 1960 cung Tốn: Sinh Khí Bắc, Thiên Y Nam, Diên Niên Đông, Phục Vị Đông Nam. Nam 2020 cung Đoài: Sinh Khí Tây Bắc, Thiên Y Tây Nam, Diên Niên Đông Bắc, Phục Vị Tây.
Lời khuyên
Bạn là bức tường của nhà; tường cũng cần được trát lại. Bàn bạc trước khoản tiền lớn, giữ bình tĩnh khi tự ái, và tin người giúp mình trên những chuyến đi xa.
Đọc thêm: tuổi Canh Tý — nạp âm và năm 2027 · lập lá số tử vi đủ giờ sinh
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.✨ Dùng thử
Câu hỏi thường gặp
Nam Canh Tý 1960 cung gì?
Nam Canh Tý 1960 cung Tốn, hành Mộc, Đông tứ mệnh; hướng Sinh Khí là Bắc, Thiên Y là Nam. Bé trai sinh năm 2020 cùng tuổi Canh Tý nhưng cung Đoài, Tây tứ mệnh, hướng Sinh Khí là Tây Bắc.
Vì sao Tứ Hoá năm Canh mỗi nơi ghi một khác?
Các phái Tử Vi không thống nhất Tứ Hoá của can Canh. Site theo phái Việt Nam: Thái Dương Hoá Lộc, Vũ Khúc Hoá Quyền, Thái Âm Hoá Khoa, Thiên Đồng Hoá Kỵ. Khi so với sách khác, nên xem sách ấy theo phái nào.
Nam Canh Tý hợp vợ tuổi nào?
Theo công cụ hợp tuổi của site, nam 1960 hợp nhất với Mậu Thân 1968, Tân Sửu 1961 và Nhâm Dần 1962. Kết quả chỉ xét năm sinh; sự tôn trọng nhau và cách cư xử hằng ngày mới quyết định hôn nhân.
Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tử Vi Đẩu Số Tân Biên — Vân Đằng Thái Thứ Lang · Nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh và điểm hợp tuổi tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com
Cả Tử vi trọn đời
Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng