Tử vi trọn đời tuổi Đinh Dậu nam mạng: ngọn đèn lúc chiều tối, Thái Âm Hoá Lộc và lời nói là chỗ cần giữ
Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026
- Can chi
- Đinh Dậu — tuổi con gà, can Hoả, chi Kim
- Mệnh nạp âm
- Sơn Hạ Hoả (hành Hoả)
- Năm sinh
- 1957 · 2017 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
- Tam hợp · lục hợp
- Tỵ – Dậu – Sửu · Thìn
- Xung
- Mão
- Năm Đinh Mùi 2027
- không phạm Thái Tuế
| Năm sinh | Cung phi nam | Cung phi nữ | Tuổi mụ 2027 | Sao / hạn nam | Sao / hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1957 | Đoài | Cấn | 71 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2017 | Khảm | Cấn | 11 | Thổ Tú / Tam Kheo | Vân Hớn / Thiên Tinh |
Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.
Tuổi Đinh Dậu: mệnh, cung phiTử vi trọn đời Đinh Dậu nữ mạng Sinh năm 1957Sinh năm 2017
Nam mạng Đinh Dậu sinh năm âm lịch 1957 hoặc 2017, mệnh Sơn Hạ Hoả. Can Đinh âm nên là Âm Nam, đại vận đi nghịch, gặp Phu Thê sớm và Tài Bạch ở khoảng 42–55 tuổi. Năm Đinh cho Thái Âm Hoá Lộc, Cự Môn Hoá Kỵ: lộc nghiêng về nhà đất, còn chỗ cần giữ là lời nói.
Tóm tắt tuổi Đinh Dậu nam mạng
| Mục | Đinh Dậu nam |
|---|---|
| Năm sinh âm lịch | 1897 · 1957 · 2017 (lứa 1957 từ Tết 31/1/1957 đến 17/2/1958) |
| Nạp âm | Sơn Hạ Hoả, hành Hoả |
| Cung phi | 1957: Đoài (Kim, Tây tứ mệnh) · 2017: Khảm (Thuỷ, Đông tứ mệnh) |
| Âm dương | Âm Nam, đại vận đi nghịch |
| Tiểu hạn | 1 tuổi khởi ở Mùi, đi thuận |
Người sinh đầu năm 1958, trước ngày 18/2, vẫn tính là Đinh Dậu.
Tính cách theo can chi và nạp âm
Đinh là lửa âm: ngọn đèn, ngọn nến, ánh sáng nhỏ mà bền. Dậu là lúc mặt trời lặn hẳn, là kim loại đã luyện. Đặt cạnh nhau, đây là ngọn đèn thắp lên khi trời tối: người nam Đinh Dậu sáng nhất khi người khác cần, ở việc chỉ dẫn, sửa chữa, giải thích.
Dậu thuộc nhóm tự hình, lại là con gà gáy đúng giờ: người tuổi này kỹ tính, giữ giờ, thích mọi thứ đâu ra đấy, và hay tự bắt lỗi chính mình. Sơn Hạ Hoả, lửa dưới núi, đi cùng tính ấy thành sự ấm áp kín đáo, không ồn ào.
Sao năm sinh mà mọi lá số Đinh Dậu đều có
Máy tính của site cho năm Đinh:
- Tứ Hoá: Thái Âm Hoá Lộc, Thiên Đồng Hoá Quyền, Thiên Cơ Hoá Khoa, Cự Môn Hoá Kỵ.
- Lộc Tồn ở Ngọ, Kình Dương ở Mùi, Đà La ở Tỵ; Thiên Khôi ở Hợi, Thiên Việt ở Dậu.
- Thiên Mã ở Hợi; Đào Hoa và Hồng Loan cùng ở Ngọ với Lộc Tồn; Thiên Hỷ ở Tý.
- Tuần ở Thìn – Tỵ, Triệt ở Dần – Mão. Mệnh chủ Văn Khúc, Thân chủ Thiên Đồng.
Hai điểm hiếm. Thiên Việt đóng ngay ở Dậu, cung mang chi năm sinh: quý nhân của người tuổi này hay là người cùng nghề, cùng giới. Và cung Ngọ gom cả Lộc Tồn, Đào Hoa, Hồng Loan: duyên và lộc đi chung một cửa, người quen qua tình cảm có khi thành chỗ dựa làm ăn, và ngược lại.
Tiền bạc
Với lá số nam, Thái Âm ứng với mẹ, vợ và điền sản. Thái Âm Hoá Lộc vì vậy hay được đọc thành lộc qua nhà đất, qua phần của mẹ, hoặc nhờ người vợ khéo vun. Nam Đinh Dậu hợp kiểu tích luỹ chậm bằng tài sản cụ thể hơn là tiền lướt nhanh. Vận Tài Bạch của Âm Nam khoảng 42–55 tuổi; trước đó, sổ chi tiêu rõ ràng là đủ.
Công danh
Thiên Đồng Hoá Quyền là quyền của người hoà giải; Thiên Cơ Hoá Khoa là tiếng của người giỏi tính. Hợp nghề kỹ thuật, sửa chữa, dạy nghề, quản lý vận hành. Cự Môn Hoá Kỵ là chỗ cần giữ: Cự Môn là sao của miệng, của lời. Ở công sở, người tuổi này dễ vướng vì một câu nói thẳng, một lời phê bình đúng mà sai chỗ. Góp ý bằng văn bản, nói riêng thay vì nói trước đám đông, là cách đơn giản để giữ thành quả.
Đại vận nghịch phải qua chín vận mới tới chính cung Quan Lộc, nên công danh của Âm Nam đọc qua tam hợp: vận Tài Bạch khoảng 42–55 có Quan Lộc chiếu, là lúc việc làm và tiền bạc cùng thành.
Tình duyên – gia đạo
Vận thứ ba vào Phu Thê, khoảng 22–35 tuổi: người nam tuổi này thường lập gia đình trong khoảng đó và hôn nhân là bài học lớn đầu tiên. Đào Hoa, Hồng Loan cùng Lộc Tồn ở Ngọ cho duyên sáng sủa, dễ gặp người hợp. Kình Dương ở Mùi kề bên nhắc rằng tính kỹ của Dậu ở nhà có thể thành soi xét. Người vợ cần được khen nhiều hơn được góp ý.
Với mẹ, Thái Âm Hoá Lộc là điểm đẹp: nhiều người Đinh Dậu gần mẹ, được mẹ đỡ. Vợ và mẹ cùng là Thái Âm, nên người chồng nên làm cầu nối khéo giữa hai người.
Các chặng đời của nam Đinh Dậu
Đại vận nghịch đi Mệnh, Huynh Đệ, Phu Thê, Tử Tức, Tài Bạch, Tật Ách, Thiên Di, Nô Bộc; mỗi vận mười năm, khởi 2 đến 6 tuổi tuỳ cục.
Tuổi thiếu niên thuộc vận Huynh Đệ: anh em, bạn học dạy nhiều hơn sách. Hai vận Phu Thê và Tử Tức trải từ khoảng 22 tới 45 tuổi, chặng vợ con. Vận Tài Bạch khoảng 42–55: của cải, chức phận. Khoảng 52–65 là Tật Ách, chặng nên khám tổng quát đều đặn và nghe theo lời bác sĩ. Khoảng 62–75 là Thiên Di, lứa 1957 đang ở đây: đi lại, thăm con cháu. Sau 72 là Nô Bộc, bạn bè tuổi già.
Lứa 2017 còn nhỏ: cha mẹ để ý thói quen nói thẳng của con, dạy con cách nói cho người khác nghe được.
Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân
Công cụ hợp tuổi của site chấm cho nam 1957:
- Vợ hợp nhất: Giáp Thìn 1964 (87/100, lục hợp, Sinh Khí), Ất Tỵ 1965 (83, tam hợp), Kỷ Hợi 1959 (72).
- Vợ cần vun nhiều: Quý Mão 1963 (41, lục xung), Nhâm Dần 1962 (51).
- Làm ăn hợp: Kỷ Sửu 1949 (88, tam hợp, Sinh Khí), Ất Tỵ 1965 (88), Kỷ Hợi 1959 (83).
- Làm ăn cần thoả thuận kỹ: Quý Mão 1963 (24), Ất Dậu 1945 (47).
Dậu tam hợp Tỵ, Sửu; lục hợp Thìn; xung Mão; hại Tuất; phá Tý.
Màu và hướng hợp
Màu hợp mệnh Hoả: xanh lá, đỏ, hồng, cam, tím; hạn chế đen, xám, xanh nước biển. Nam 1957 cung Đoài: Sinh Khí Tây Bắc, Thiên Y Tây Nam, Diên Niên Đông Bắc, Phục Vị Tây. Nam 2017 cung Khảm: Sinh Khí Đông Nam, Thiên Y Đông, Diên Niên Nam, Phục Vị Bắc.
Lời khuyên
Bạn là ngọn đèn: không cần sáng to, chỉ cần bền. Giữ lời nói mềm khi góp ý, đầu tư vào thứ cầm nắm được, và đặt lịch khám từ tuổi năm mươi như lịch làm việc.
Đọc thêm: tuổi Đinh Dậu — nạp âm và năm 2027 · lập lá số tử vi để xem Cự Môn Hoá Kỵ ở đâu
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.✨ Dùng thử
Câu hỏi thường gặp
Nam Đinh Dậu 1957 cung gì?
Nam Đinh Dậu 1957 cung Đoài, hành Kim, Tây tứ mệnh; hướng Sinh Khí là Tây Bắc, Thiên Y là Tây Nam. Nam sinh năm 2017 cùng tuổi nhưng cung Khảm, Đông tứ mệnh, hướng Sinh Khí là Đông Nam.
Cự Môn Hoá Kỵ có nghĩa là hay bị thị phi?
Cự Môn là sao lời nói, Hoá Kỵ nhắc giữ cách nói: góp ý đúng chỗ, đúng lúc, có văn bản khi cần. Nó không phán người tuổi này bị thị phi; Hoá Kỵ nằm ở cung nào phải xem lá số mới biết.
Nam Đinh Dậu hợp vợ tuổi nào?
Theo công cụ hợp tuổi của site, nam 1957 hợp nhất với Giáp Thìn 1964 (lục hợp) và Ất Tỵ 1965 (tam hợp). Đây chỉ là phép xét năm sinh; cách hai người đối xử với nhau mới là phần quyết định.
Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tử Vi Đẩu Số Tân Biên — Vân Đằng Thái Thứ Lang · Nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh và điểm hợp tuổi tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com
Cả Tử vi trọn đời
Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng