Tử vi trọn đời tuổi Nhâm Tuất nam mạng: nước biển lớn, Tử Vi Hoá Quyền và chặng công danh đang tới

Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026

🧮 Máy tính: tuổi Nhâm Tuất nam mạng
Can chi
Nhâm Tuất — tuổi con chó, can Thuỷ, chi Thổ
Mệnh nạp âm
Đại Hải Thuỷ (hành Thuỷ)
Năm sinh
1982 · 2042 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
Tam hợp · lục hợp
Dần – Ngọ – Tuất · Mão
Xung
Thìn
Năm Đinh Mùi 2027
Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế
Năm sinhCung phi namCung phi nữTuổi mụ 2027Sao / hạn namSao / hạn nữ
1982LyCàn46La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên Tinh

Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.

Nam mạng Nhâm Tuất là người sinh năm âm lịch 1982 (vòng trước 1922, vòng sau 2042), mệnh Đại Hải Thuỷ, cung phi Ly. Nhâm dương nên là Dương Nam, đại vận đi thuận, vào Quan Lộc khoảng 42–55 tuổi. Lứa 1982 đang đứng trước ngưỡng chặng ấy; năm Nhâm cho Tử Vi Hoá Quyền nên đây là tuổi hợp vai cầm trịch.

Tóm tắt tuổi Nhâm Tuất nam mạng

MụcNhâm Tuất nam
Năm sinh âm lịch1922 · 1982 · 2042 (lứa 1982 từ Tết 25/1/1982 đến 12/2/1983)
Nạp âmĐại Hải Thuỷ, hành Thuỷ
Cung phi1982: Ly (Hoả, Đông tứ mệnh)
Âm dươngDương Nam, đại vận đi thuận
Tiểu hạn1 tuổi khởi ở Thìn, đi thuận

Tết Quý Hợi 1983 muộn (13/2): người sinh tháng Một, đầu tháng Hai năm 1983 vẫn là Nhâm Tuất.

Tính cách theo can chi và nạp âm

Nhâm là sông lớn, Tuất là đất khô, con chó trung thành. Thổ khắc Thuỷ, chi chế can: người nam Nhâm Tuất có tầm nhìn rộng nhưng sớm học được kỷ luật, khuôn phép. Chó cho thêm sự trung thành, trọng nghĩa, bảo vệ người của mình.

Đại Hải Thuỷ là nước biển lớn. Lời giải hay gặp: Tuất Hợi ở phương Tây Bắc, nơi trăm sông đổ về, nên gọi là biển (đại ý). Biển chứa được nhiều, sóng lớn mà đáy lặng: người tuổi này bao dung, khó bị lay, nhưng khi nổi giận thì mạnh. Biển cũng sâu khó đoán: họ ít nói ra hết điều mình nghĩ.

Sao năm sinh mà mọi lá số Nhâm Tuất đều có

Máy tính của site cho năm Nhâm Tuất (phái Việt Nam):

  • Tứ Hoá: Thiên Lương Hoá Lộc, Tử Vi Hoá Quyền, Thiên Phủ Hoá Khoa, Vũ Khúc Hoá Kỵ.
  • Lộc Tồn ở Hợi cùng Thiên Hỷ, Kình Dương ở Tý, Đà La ở Tuất; Thiên Khôi ở Mão cùng Đào Hoa, Thiên Việt ở Tỵ cùng Hồng Loan.
  • Thiên Mã ở Thân, Hoa Cái ở Tuất.
  • Tuần ở Tý – Sửu, Triệt ở Dần – Mão. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Văn Xương.

Mệnh chủ Lộc Tồn đóng ở Hợi, cung liền kề Tuất, không bị chặn: lộc ở gần, giữ được. Kình Dương ở Tý nằm trong Tuần, bớt hung (đại ý). Hồng Loan đi cùng Thiên Việt ở Tỵ: duyên đến qua người có uy tín. Đà La đóng ngay ở Tuất, chi năm: việc của người tuổi này hay chậm hơn dự tính một nhịp.

Tiền bạc

Lộc Tồn ở Hợi, đất Thuỷ, hợp can Nhâm: người nam tuổi này biết tích luỹ, ít tiêu hoang. Thiên Lương Hoá Lộc là lộc từ việc che chở, phục vụ: y tế, giáo dục, bảo hiểm, công tác xã hội. Vũ Khúc Hoá Kỵ dặn chuyện tiền mặt, nợ, cho vay: người trọng nghĩa hay đứng ra gánh hộ bạn bè. Đặt mức cho vay trong phạm vi mình mất được.

Công danh

Tử Vi Hoá Quyền cho dáng người đứng đầu; Thiên Phủ Hoá Khoa thêm tiếng quản lý giỏi, giữ của giỏi. Đại vận thuận đưa vận Quan Lộc tới khoảng 42–55 tuổi; lứa 1982 sắp bước vào, sau hai vận Phúc Đức và Điền Trạch của tuổi hai, ba mươi. Đây là lúc nên chuẩn bị bằng cấp, quan hệ, sức khoẻ cho mười năm trách nhiệm lớn nhất.

Tình duyên – gia đạo

Hồng Loan đi cùng Thiên Việt ở Tỵ: người vợ thường có học, có nghề, đến qua giới thiệu đàng hoàng. Đào Hoa cùng Thiên Khôi ở Mão, cung lục hợp với Tuất, nhưng bị Triệt: mối tình đầu sâu mà khó thành. Thiên Hỷ ở Hợi cùng Lộc Tồn: ngày vui đi kèm chuyện tiền bạc thuận.

Người chồng Nhâm Tuất trung thành, chu đáo, nhưng ít nói. Vũ Khúc Hoá Kỵ nhắc chuyện tiền chung vợ chồng nên minh bạch; một sổ chung đơn giản giúp tránh phần lớn hiểu lầm.

Các chặng đời của nam Nhâm Tuất

Đại vận thuận: Mệnh, Phụ Mẫu, Phúc Đức, Điền Trạch, Quan Lộc, Nô Bộc, Thiên Di, Tật Ách; mỗi vận mười năm, khởi 2 đến 6 tuổi tuỳ cục.

  • Thiếu thời (Phụ Mẫu): nếp nhà nghiêm, kỷ luật sớm.
  • Khoảng 22–35 (Phúc Đức): lo việc họ, thử nghề.
  • Khoảng 32–45 (Điền Trạch): lứa 1982 đang ở cuối chặng này, chặng an cư.
  • Khoảng 42–55 (Quan Lộc): công danh rõ nhất.
  • Khoảng 52–65 (Nô Bộc): cộng sự, người kế cận.
  • Khoảng 62–75 (Thiên Di): đi xa, giao du.
  • Sau 72 (Tật Ách): giữ sức.

Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân

Công cụ hợp tuổi của site chấm cho nam 1982:

  • Vợ hợp nhất: Canh Thân 1980 (83/100, Thiên Y), Kỷ Tỵ 1989 (77, Thiên Y), Giáp Tý 1984 (72).
  • Vợ cần vun nhiều: Tân Mùi 1991 (33, tương hình), Kỷ Mùi 1979 (48).
  • Làm ăn hợp: Canh Tuất 1970 (86, Sinh Khí), Nhâm Tý 1972 (82), Giáp Dần 1974 (78, tam hợp).
  • Làm ăn cần thoả thuận kỹ: Bính Thìn 1976 (20, lục xung), Kỷ Mùi 1979 (42).

Tuất tam hợp Dần, Ngọ; lục hợp Mão; xung Thìn; hình Sửu, Mùi; hại Dậu.

Màu và hướng hợp

Theo mệnh Đại Hải Thuỷ: trắng, bạc, kem, đen, xám, xanh nước biển; dùng ít vàng, nâu đất. Theo cung Ly (hướng): Sinh Khí Đông, Thiên Y Đông Nam, Diên Niên Bắc, Phục Vị Nam. Cung Ly hành Hoả bị Thuỷ khắc, nên tách: màu theo mệnh, hướng theo cung.

Lời khuyên

Bạn bao dung như biển và trung thành như con giáp của mình; giữ cả hai, chỉ thêm giới hạn khi cho vay. Chuẩn bị cho chặng Quan Lộc từ bây giờ, và nói với vợ nhiều hơn điều mình nghĩ.

Đọc thêm: tuổi Nhâm Tuất — nạp âm và năm 2027 · lập lá số tử vi xem Tử Vi ở cung nào

🌌Lá số tử vi
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.
✨ Dùng thử

Câu hỏi thường gặp

Nam Nhâm Tuất 1982 cung gì, mệnh gì?

Nam Nhâm Tuất 1982 mệnh Đại Hải Thuỷ, cung phi Ly, hành Hoả, Đông tứ mệnh. Hướng Sinh Khí là Đông, Thiên Y là Đông Nam, Diên Niên là Bắc, Phục Vị là Nam. Nữ cùng năm thì cung Càn.

Nam Nhâm Tuất hợp vợ tuổi nào?

Theo công cụ hợp tuổi của site, nam 1982 hợp nhất Canh Thân 1980, rồi Kỷ Tỵ 1989 và Giáp Tý 1984. Kết quả chỉ xét năm sinh; sự tôn trọng nhau và cách cư xử hằng ngày mới quyết định hôn nhân.

Đại Hải Thuỷ là mệnh gì?

Là nạp âm của Nhâm Tuất và Quý Hợi, nghĩa là nước biển lớn. Sách giải rằng Tuất Hợi ở phương Tây Bắc, nơi nước các nơi đổ về, nên gọi là biển. Hình tượng này hay gắn với sự bao dung, sức chứa lớn.

Khi nào là chặng công danh của nam Nhâm Tuất?

Dương Nam đi đại vận thuận nên vận cung Quan Lộc rơi vào khoảng 42–55 tuổi tuỳ cục; lứa 1982 sắp bước vào. Chính tinh trong cung Quan Lộc trên lá số riêng mới cho biết nghề hợp.

Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tử Vi Đẩu Số Tân Biên — Vân Đằng Thái Thứ Lang · Nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh và điểm hợp tuổi tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com

Cả Tử vi trọn đời

Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng