Tử vi trọn đời tuổi Mậu Ngọ nữ mạng: Thái Âm Hoá Quyền, Dương Nữ đi nghịch và vận tiền tuổi năm mươi
Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026
- Can chi
- Mậu Ngọ — tuổi con ngựa, can Thổ, chi Hoả
- Mệnh nạp âm
- Thiên Thượng Hoả (hành Hoả)
- Năm sinh
- 1978 · 2038 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
- Tam hợp · lục hợp
- Dần – Ngọ – Tuất · Mùi
- Xung
- Tý
- Năm Đinh Mùi 2027
- không phạm Thái Tuế
| Năm sinh | Cung phi nam | Cung phi nữ | Tuổi mụ 2027 | Sao / hạn nam | Sao / hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1978 | Tốn | Khôn | 50 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.
Tuổi Mậu Ngọ: mệnh, cung phiTử vi trọn đời Mậu Ngọ nam mạng Sinh năm 1978
Nữ mạng Mậu Ngọ là người sinh năm âm lịch 1978, mệnh Thiên Thượng Hoả, cung phi Khôn. Là Dương Nữ nên đại vận đi nghịch: Phu Thê khoảng 22–35, Tử Tức 32–45, Tài Bạch 42–55 tuổi. Năm Mậu cho Thái Âm Hoá Quyền trên lá số nữ: người phụ nữ tuổi này thường giữ quyền chi tiêu, quyết việc lớn trong nhà.
Tóm tắt tuổi Mậu Ngọ nữ mạng
| Mục | Mậu Ngọ nữ |
|---|---|
| Năm sinh âm lịch | 1918 · 1978 · 2038 (lứa 1978 từ Tết 7/2/1978 đến 27/1/1979) |
| Nạp âm | Thiên Thượng Hoả, hành Hoả |
| Cung phi | 1978: Khôn (Thổ, Tây tứ mệnh) |
| Âm dương | Dương Nữ, đại vận đi nghịch |
| Tiểu hạn | 1 tuổi khởi ở Thìn, đi nghịch |
Chồng Mậu Ngọ cùng tuổi cung Tốn, vợ cung Khôn: hai cung gặp Ngũ Quỷ trong Bát Trạch, nên chọn hướng ngủ, hướng bàn theo từng người.
Tính cách theo can chi và nạp âm
Mậu là núi, Ngọ là nắng trưa. Người nữ Mậu Ngọ vững vàng, năng nổ, thẳng thắn, làm việc không biết mệt. Họ thích tự lo, ít nhờ ai, và có lòng tự trọng cao. Ngọ tự hình: mệt quá thì cáu với chính mình trước, rồi lan sang người nhà.
Thiên Thượng Hoả, ánh mặt trời, ở người nữ là sự ấm áp toả khắp: chăm chồng, chăm con, chăm cả họ hàng. Mặt trời cũng có lúc lặn; người phụ nữ tuổi này cần được phép nghỉ mà không thấy có lỗi.
Sao năm sinh mà mọi lá số Mậu Ngọ đều có
Năm Mậu Ngọ an Tham Lang Hoá Lộc, Thái Âm Hoá Quyền, Hữu Bật Hoá Khoa, Thiên Cơ Hoá Kỵ. Lộc Tồn ở Tỵ, Kình Dương ở Ngọ, Đà La ở Thìn, Thiên Khôi ở Sửu (trong Tuần Triệt), Thiên Việt ở Mùi, Thiên Mã ở Thân, Đào Hoa và Thiên Hỷ ở Mão, Hồng Loan ở Dậu (theo máy tính của site).
Thái Âm là chính người phụ nữ; Hoá Quyền là quyền, tiếng nói trong nhà. Hữu Bật Hoá Khoa cho người giúp có tiếng: bạn thân, chị em, đồng nghiệp tin cậy. Thiên Cơ Hoá Kỵ ở lá số nữ hay hiện thành lo xa, tính quá nhiều đường cho con cái.
Tiền bạc
Vận Tài Bạch của Dương Nữ khoảng 42–55 tuổi; lứa 1978 đang ở chặng này, chặng tích luỹ rõ nhất. Tham Lang Hoá Lộc hợp nghề buôn bán, ăn uống, làm đẹp, nghề có khách quen. Lộc Tồn ở Tỵ, sát cạnh Ngọ: lộc đến từ người thân, người quen. Chỗ cần giữ: hùn hạp với bạn bè nên có giấy, kể cả với người thân nhất.
Công danh
Phụ nữ Mậu Ngọ hợp vai chủ: chủ tiệm, quản lý, trưởng nhóm kinh doanh. Kình Dương ở Ngọ thêm sự quyết đoán. Với Dương Nữ, công danh đọc qua tam hợp của vận Tài Bạch (42–55), khi Quan Lộc chiếu về: ở tuổi gần năm mươi, nghề và tiền cùng vững. Thiên Việt ở Mùi cho người giúp là bạn cùng lứa.
Tình duyên – gia đạo
Vận thứ ba vào Phu Thê, khoảng 22–35 tuổi: hôn nhân là bài học lớn đầu đời. Đào Hoa và Thiên Hỷ cùng ở Mão: tuổi trẻ vui, đông người để ý. Hồng Loan ở Dậu: người chồng thường điềm, có nghề, đến qua công việc. Mão – Ngọ là lục phá: mối tình thời trẻ hay dở dang vì lý do bên ngoài.
Vận Tử Tức (32–45) theo ngay sau. Người mẹ Mậu Ngọ năng nổ, lo hết cho con; Thiên Cơ Hoá Kỵ nhắc đừng lo thay con mọi đường. Với chồng, chia rõ ai giữ tiền, ai quyết việc gì là cách giữ hoà khí.
Các chặng đời của nữ Mậu Ngọ
Đại vận nghịch: Mệnh, Huynh Đệ, Phu Thê, Tử Tức, Tài Bạch, Tật Ách, Thiên Di, Nô Bộc; mỗi vận mười năm, khởi 2 đến 6 tuổi tuỳ cục.
- Đến khoảng 25 (Huynh Đệ): chị em, bạn bè thân.
- Khoảng 22–35 (Phu Thê): lấy chồng.
- Khoảng 32–45 (Tử Tức): nuôi con.
- Khoảng 42–55 (Tài Bạch): lứa 1978 đang ở đây.
- Khoảng 52–65 (Tật Ách): khám định kỳ, giảm thức khuya, bớt ôm việc.
- Khoảng 62–75 (Thiên Di): đi xa, du lịch.
- Sau 72 (Nô Bộc): bạn bè, hàng xóm.
Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân
Công cụ hợp tuổi của site chấm cho nữ 1978:
- Chồng hợp nhất: Bính Thìn 1976 (87/100, Diên Niên), Đinh Tỵ 1977 và Canh Thân 1980 (81, Phục Vị).
- Chồng cần vun nhiều: Nhâm Tý 1972 (42, lục xung), Ất Mão 1975 (49, lục phá).
- Đối tác hợp: Bính Thìn 1976 (86), Bính Dần 1986 (83, tam hợp), Đinh Tỵ 1977 và Canh Thân 1980 (81).
- Đối tác cần thoả thuận kỹ: Giáp Tý 1984 (32, lục xung), Ất Sửu 1985 (44, lục hại).
Tý xung Ngọ nên tuổi Tý đứng cuối cả hai danh sách; cặp như vậy hợp phân vai rõ ràng.
Màu và hướng hợp
Theo mệnh Thiên Thượng Hoả: xanh lá, đỏ, hồng, cam, tím; dùng ít đen, xám, xanh nước biển. Theo cung Khôn (hướng): Sinh Khí Đông Bắc, Thiên Y Tây, Diên Niên Tây Bắc, Phục Vị Tây Nam. Hoả của mệnh sinh Thổ của cung, nên màu đỏ, cam dùng tốt cho cả hai.
Lời khuyên
Bạn ấm như nắng; cho phép mình lặn đúng giờ. Giấy tờ rõ khi hùn hạp, để con tự chọn đường, và đặt lịch khám từ tuổi năm mươi.
Đọc thêm: tuổi Mậu Ngọ — nạp âm và năm 2027 · lập lá số tử vi xem cung Phu Thê
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.✨ Dùng thử
Câu hỏi thường gặp
Nữ Mậu Ngọ 1978 cung gì, mệnh gì?
Nữ Mậu Ngọ 1978 mệnh Thiên Thượng Hoả, cung phi Khôn, hành Thổ, Tây tứ mệnh. Hướng Sinh Khí là Đông Bắc, Thiên Y là Tây, Diên Niên là Tây Bắc, Phục Vị là Tây Nam. Nam cùng năm thì cung Tốn.
Nữ Mậu Ngọ lấy chồng tuổi nào hợp?
Theo công cụ hợp tuổi của site, nữ 1978 hợp nhất Bính Thìn 1976, rồi Đinh Tỵ 1977 và Canh Thân 1980. Kết quả chỉ xét năm sinh nên là gợi ý tham khảo; sự thấu hiểu mới giữ được hôn nhân.
Vợ chồng cùng tuổi Mậu Ngọ 1978 có hợp không?
Cùng mệnh, cùng chi nên hiểu nhau, nhưng Ngọ tự hình nên dân gian dặn hai người dễ cùng nóng. Cung phi chồng Tốn, vợ Khôn gặp Ngũ Quỷ theo Bát Trạch; chọn hướng riêng cho từng người là cách quen dùng.
Thái Âm Hoá Quyền có ý nghĩa gì với nữ Mậu Ngọ?
Thái Âm ở lá số nữ đại diện cho chính người phụ nữ; Hoá Quyền thường được đọc là có tiếng nói, giữ quyền chi tiêu, quyết việc lớn trong nhà. Mức độ tuỳ Thái Âm sáng hay tối ở lá số riêng.
Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tử Vi Đẩu Số Tân Biên — Vân Đằng Thái Thứ Lang · Nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh và điểm hợp tuổi tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com
Cả Tử vi trọn đời
Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng