Tử vi trọn đời tuổi Quý Sửu nữ mạng: Thái Âm Hoá Khoa, Âm Nữ đi thuận và chặng sự nghiệp tuổi năm mươi
Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026
- Can chi
- Quý Sửu — tuổi con trâu, can Thuỷ, chi Thổ
- Mệnh nạp âm
- Tang Đố Mộc (hành Mộc)
- Năm sinh
- 1973 · 2033 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
- Tam hợp · lục hợp
- Tỵ – Dậu – Sửu · Tý
- Xung
- Mùi
- Năm Đinh Mùi 2027
- Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
| Năm sinh | Cung phi nam | Cung phi nữ | Tuổi mụ 2027 | Sao / hạn nam | Sao / hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1973 | Ly | Càn | 55 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.
Tuổi Quý Sửu: mệnh, cung phiTử vi trọn đời Quý Sửu nam mạng Sinh năm 1973
Nữ mạng Quý Sửu là người sinh năm âm lịch 1973, mệnh Tang Đố Mộc, cung phi Càn. Là Âm Nữ nên đại vận đi thuận: Phúc Đức khoảng 22–35, Điền Trạch 32–45, Quan Lộc 42–55 tuổi. Người phụ nữ tuổi này cần cù, nhẫn nại, và thường được nể trọng rõ nhất ở chặng giữa đời.
Tóm tắt tuổi Quý Sửu nữ mạng
| Mục | Quý Sửu nữ |
|---|---|
| Năm sinh âm lịch | 1913 · 1973 · 2033 (lứa 1973 từ Tết 3/2/1973 đến 22/1/1974) |
| Nạp âm | Tang Đố Mộc, hành Mộc |
| Cung phi | 1973: Càn (Kim, Tây tứ mệnh) |
| Âm dương | Âm Nữ, đại vận đi thuận |
| Tiểu hạn | 1 tuổi khởi ở Mùi, đi nghịch |
Chồng Quý Sửu cùng tuổi cung Ly, vợ cung Càn: hai cung này gặp Tuyệt Mệnh trong Bát Trạch, nghĩa là hướng tốt của hai người khác hẳn nhau, nên chọn chỗ ngủ, chỗ ngồi theo từng người.
Tính cách theo can chi và nạp âm
Quý là mưa nhỏ, Sửu là đất lạnh và con trâu. Người nữ Quý Sửu nhẫn nại, ít nói, làm nhiều; chịu thiệt để êm nhà. Thổ khắc Thuỷ, chi chế can: họ quen sống trong khuôn phép, đôi khi khuôn phép ấy là của người khác đặt cho.
Tang Đố Mộc, cây dâu nuôi tằm, ở người nữ là sự nuôi dưỡng lâu dài: nuôi con, nuôi cháu, chăm cha mẹ già. Lá dâu hái rồi lại mọc; họ cũng hồi phục giỏi sau những năm vất vả.
Sao năm sinh mà mọi lá số Quý Sửu đều có
Năm Quý Sửu an Phá Quân Hoá Lộc, Cự Môn Hoá Quyền, Thái Âm Hoá Khoa, Tham Lang Hoá Kỵ. Lộc Tồn ở Tý và Kình Dương ở Sửu cùng trong Triệt; Đà La và Thiên Mã ở Hợi; Thiên Khôi ở Mão; Thiên Việt ở Tỵ; Hồng Loan ở Dần; Đào Hoa ở Ngọ; Thiên Hỷ ở Thân (theo máy tính của site).
Với người nữ, Thái Âm Hoá Khoa là tiếng tốt của chính mình: hiền, đảm, được tin. Cự Môn Hoá Quyền (Mệnh chủ của tuổi Sửu) cho lời nói có trọng lượng khi đã lớn tuổi; người ta tìm đến họ để xin lời khuyên. Tham Lang Hoá Kỵ ở lá số nữ hay hiện thành mong muốn bị nén lại, những điều mình thích mà chưa dám làm.
Tiền bạc
Lộc Tồn bị Triệt: của thừa hưởng ít, tiền là tiền tự làm. Phá Quân Hoá Lộc cho khả năng xoay xở khi hoàn cảnh đổi: mất việc thì mở hàng, chuyển nhà thì đổi nghề. Nữ Quý Sửu hợp nghề cần kiên nhẫn: may, nấu, chăm sóc, làm vườn, kế toán. Một quỹ riêng nhỏ đứng tên mình là điều đáng có, vì tuổi này hay dồn hết cho người khác.
Công danh
Khác nam cùng tuổi, nữ Quý Sửu gặp vận Quan Lộc khoảng 42–55 tuổi; lứa 1973 đang ở chặng này. Đây là lúc nhiều người được giao vị trí, mở cơ sở riêng, hoặc đi học thêm cái mình lỡ thời trẻ. Cự Môn Hoá Quyền hợp vai hướng dẫn, đào tạo, chăm sóc khách hàng, hoà giải.
Tình duyên – gia đạo
Hồng Loan ở Dần bị Tuần, đi cùng Cô Thần: chuyện cưới thường muộn, người nữ tuổi này ít chủ động. Đào Hoa ở Ngọ là cung lục hại với Sửu: người theo đuổi sôi nổi nhất ít khi là người đáng tin nhất. Thiên Hỷ ở Thân chiếu về Dần: khi đã chọn đúng người, chuyện vui đến trọn.
Vì Âm Nữ chỉ chạm Phu Thê rất muộn trong vòng đại vận, hôn nhân của họ thường hoà vào hai vận Phúc Đức (khoảng 22–35) và Điền Trạch (32–45): lo họ nhà chồng, lo chỗ ở. Người chồng hợp là người biết hỏi vợ muốn gì, vì người vợ Quý Sửu hiếm khi tự nói.
Các chặng đời của nữ Quý Sửu
Đại vận thuận: Mệnh, Phụ Mẫu, Phúc Đức, Điền Trạch, Quan Lộc, Nô Bộc, Thiên Di, Tật Ách; mỗi vận mười năm, khởi 2 đến 6 tuổi tuỳ cục.
- Đến khoảng 25 (Phụ Mẫu): nếp nhà nghiêm, đỡ đần cha mẹ sớm.
- Khoảng 22–35 (Phúc Đức): lấy chồng, gánh việc họ.
- Khoảng 32–45 (Điền Trạch): nhà cửa, đất đai.
- Khoảng 42–55 (Quan Lộc): lứa 1973 đang ở đây.
- Khoảng 52–65 (Nô Bộc): bạn bè, đồng nghiệp, hội nhóm.
- Khoảng 62–75 (Thiên Di): đi xa, thăm con.
- Sau 72 (Tật Ách): khám định kỳ, giữ sức.
Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân
Công cụ hợp tuổi của site chấm cho nữ 1973:
- Chồng hợp nhất: Ất Tỵ 1965 (93/100, tam hợp, Thiên Y), Ất Mão 1975 (87, Sinh Khí), Giáp Dần 1974 (83, Thiên Y).
- Chồng cần vun nhiều: Canh Tuất 1970 (35, tương hình), Bính Thìn 1976 (47, lục phá).
- Đối tác hợp: Ất Tỵ 1965 (94), Ất Mão 1975 (86), Giáp Dần 1974 (83).
- Đối tác cần thoả thuận kỹ: Canh Tuất 1970 (37), Bính Thìn 1976 (43).
Khác nam cùng tuổi, nữ Quý Sửu có nhiều cặp điểm cao, vì cung Càn gặp du niên tốt với các tuổi Ất, Giáp quanh năm sinh.
Màu và hướng hợp
Theo mệnh Tang Đố Mộc: đen, xám, xanh nước biển, xanh lá; dùng ít trắng, bạc, kem. Theo cung Càn (hướng): Sinh Khí Tây, Thiên Y Đông Bắc, Diên Niên Tây Nam, Phục Vị Tây Bắc.
Lời khuyên
Bạn nhẫn nại và đáng tin; hãy cho phép mình muốn và nói ra điều mình muốn. Giữ một quỹ riêng, học thêm điều mình thích, và nhận vai lớn trong chặng này.
Đọc thêm: tuổi Quý Sửu — nạp âm và năm 2027 · lập lá số tử vi xem Thái Âm ở cung nào
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.✨ Dùng thử
Câu hỏi thường gặp
Nữ Quý Sửu 1973 cung gì, mệnh gì?
Nữ Quý Sửu 1973 mệnh Tang Đố Mộc, cung phi Càn, hành Kim, Tây tứ mệnh. Hướng Sinh Khí là Tây, Thiên Y là Đông Bắc, Diên Niên là Tây Nam, Phục Vị là Tây Bắc. Nam cùng năm thì cung Ly.
Nữ Quý Sửu lấy chồng tuổi nào hợp?
Theo công cụ hợp tuổi của site, nữ 1973 hợp nhất Ất Tỵ 1965, rồi Ất Mão 1975 và Giáp Dần 1974. Kết quả chỉ xét năm sinh nên là gợi ý tham khảo; sự thấu hiểu mới là điều giữ hôn nhân.
Vợ chồng cùng tuổi Quý Sửu 1973 có hợp không?
Cùng mệnh, cùng chi nên hiểu nhau, nhưng cung phi chồng Ly và vợ Càn gặp Tuyệt Mệnh theo Bát Trạch. Cách quen dùng là chọn hướng riêng cho từng người trong nhà; đây không phải lý do lo lắng.
Thái Âm Hoá Khoa có ý nghĩa gì với nữ Quý Sửu?
Thái Âm ở lá số nữ là chính người phụ nữ; Hoá Khoa thường được đọc là tiếng tốt, được tin cậy, được nể. Mức độ tuỳ Thái Âm sáng hay tối ở lá số đủ giờ sinh.
Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tử Vi Đẩu Số Tân Biên — Vân Đằng Thái Thứ Lang · Nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh và điểm hợp tuổi tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com
Cả Tử vi trọn đời
Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng