Tử vi trọn đời tuổi Quý Dậu nữ mạng (1933, 1993): Thái Âm Hoá Khoa, Đào Hoa cùng Hồng Loan và đại vận đi thuận

Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026

🧮 Máy tính: tuổi Quý Dậu nữ mạng
Can chi
Quý Dậu — tuổi con gà, can Thuỷ, chi Kim
Mệnh nạp âm
Kiếm Phong Kim (hành Kim)
Năm sinh
1933 · 1993 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
Tam hợp · lục hợp
Tỵ – Dậu – Sửu · Thìn
Xung
Mão
Năm Đinh Mùi 2027
không phạm Thái Tuế
Năm sinhCung phi namCung phi nữTuổi mụ 2027Sao / hạn namSao / hạn nữ
1933TốnKhôn95Thái Dương / Thiên LaThổ Tú / Diêm Vương
1993ĐoàiCấn35Thái Âm / Diêm VươngThái Bạch / Thiên La

Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.

Nữ mạng tuổi Quý Dậu sinh năm âm lịch 1933 hoặc 1993, mệnh Kiếm Phong Kim. Người nữ năm Quý là Âm Nữ, đại vận đi thuận: Điền Trạch ở tuổi ba mươi, Quan Lộc ở tuổi bốn mươi. Năm Quý đặt Hoá Khoa vào Thái Âm, sao đại diện cho người nữ, nên tuổi này thường có tiếng tốt. Nữ 1993 cung phi Cấn, hành Thổ sinh cho nạp âm Kim.

Tóm tắt tuổi Quý Dậu nữ mạng

Năm sinhTết năm đóCung phi nữNhómSinh Khí – Thiên Y – Diên Niên – Phục Vị
193326/1/1933Khôn (Thổ)Tây tứ mệnhĐông Bắc – Tây – Tây Bắc – Tây Nam
199323/1/1993Cấn (Thổ)Tây tứ mệnhTây Nam – Tây Bắc – Tây – Đông Bắc

Cả hai lứa nữ Quý Dậu đều thuộc cung hành Thổ, nhóm Tây tứ mệnh; nam 1993 cung Đoài cũng nhóm Tây. Can Quý Thuỷ âm, chi Dậu Kim âm, Kim sinh Thuỷ. Tứ Hoá năm Quý: Phá Quân Hoá Lộc, Cự Môn Hoá Quyền, Thái Âm Hoá Khoa, Tham Lang Hoá Kỵ.

Tính cách và cung mệnh

Người nữ Quý Dậu thường gọn gàng, kỹ tính, có mắt thẩm mỹ, thích mọi thứ đúng chỗ. Can Quý là nước mưa trong; chi Dậu là kim loại đã đánh bóng. Hình ảnh chiếc gương sáng hợp với họ: soi rõ, phản chiếu thật, đôi khi thật quá làm người khác ngại.

Thái Âm Hoá Khoa ở lá số nữ nói về danh tiếng của chính người nữ: được nhìn nhận là người đứng đắn, có học, có duyên kín đáo. Cự Môn Hoá Quyền thêm tài ăn nói có lý, thuyết phục bằng lập luận. Dậu tự hình nhắc nét tự khắt khe: dễ thấy mình chưa đủ tốt dù người ngoài khen.

Tiền bạc

Phá Quân Hoá Lộc: tiền đến qua thay đổi, chẳng hạn chuyển việc, học nghề mới, mở kênh bán mới. Lộc Tồn năm Quý ở Tý lại nằm dưới Triệt: khoản tích luỹ thời trẻ hay phải bắt đầu lại, nhiều thầy coi sức chặn này nhẹ dần sau tuổi ba mươi.

Tham Lang Hoá Kỵ với nữ mạng thường hiện ra ở chi tiêu cảm xúc: mua sắm làm đẹp, quần áo, đồ trang trí khi tâm trạng không vui. Giữ một danh sách "chờ bảy ngày" cho các món không cần gấp là cách đơn giản và hiệu quả.

Công danh

Âm Nữ đi thuận, cung Quan Lộc đến vào khoảng 42–55 tuổi. Lứa 1993 năm 2026 mới 34 tuổi mụ, đang trong chặng Phúc Đức chuyển sang Điền Trạch: những năm định hình nếp sống và lo nhà, sự nghiệp đậm nhất còn ở phía trước.

Nghề hợp: kế toán, kiểm toán, pháp chế, biên tập, thiết kế, thời trang, làm đẹp, nha khoa, dược. Cự Môn Hoá Quyền cho họ chỗ đứng ở những vai cần lập luận, thẩm định.

Tình duyên – gia đạo

Năm Dậu đặt Đào Hoa và Hồng Loan cùng ở Ngọ. Người nữ Quý Dậu thường có duyên, được để ý; Tham Lang Hoá Kỵ nhắc việc chọn người kỹ, không vì lời ngọt. Các cụ có câu "nữ sợ Quả Tú"; năm Dậu đặt Quả Tú ở Mùi. Nếu Mùi là Mệnh hay Phu Thê trên lá số riêng, họ cần người chồng kiên nhẫn với những lúc muốn ở một mình.

Vì đại vận thuận, cung Phu Thê không nằm trên đường đại vận nửa đầu đời. Người nữ tuổi này thường lập gia đình theo cân nhắc, ít vội. Trong nhà, sự kỹ tính là ưu điểm khi lo việc, là áp lực khi áp lên chồng con; chọn vài việc thật quan trọng để giữ chuẩn, còn lại thả lỏng.

Các chặng đời

Âm Nữ đi thuận: Mệnh, Phụ Mẫu, Phúc Đức, Điền Trạch, Quan Lộc, Nô Bộc, Thiên Di, Tật Ách. Cục của lá số, từ 2 đến 6, quyết định tuổi khởi từng chặng.

  • Khoảng 12–25, Phụ Mẫu: cha mẹ, học hành, kỳ vọng gia đình.
  • Khoảng 22–35, Phúc Đức: đời sống tinh thần, nếp nhà, tín ngưỡng.
  • Khoảng 32–45, Điền Trạch: an cư, sắm sửa nhà cửa.
  • Khoảng 42–55, Quan Lộc: sự nghiệp riêng nở rõ.
  • Khoảng 52–65, Nô Bộc: đồng nghiệp, bạn bè, người giúp việc.
  • Từ khoảng 62, Thiên Di rồi Tật Ách: đi đây đó, rồi giữ sức.

Cụ bà Quý Dậu 1933 năm 2027 là 95 tuổi mụ.

Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân

Dậu tam hợp Tỵ, Sửu; lục hợp Thìn; xung Mão; hại Tuất; tự hình. Can Quý hợp Mậu. Với nữ 1993, năm sinh chồng thường gặp:

  • Ất Sửu 1985: tam hợp, Hải Trung Kim cùng hành; nam 1985 cung Càn, cùng nhóm Tây tứ mệnh.
  • Kỷ Tỵ 1989: tam hợp; Kim khắc Đại Lâm Mộc; nam 1989 cung Khôn, cùng nhóm.
  • Mậu Thìn 1988: vừa lục hợp chi vừa hợp can Mậu – Quý; Kim khắc Mộc; nam cung Chấn, khác nhóm.
  • Quý Dậu 1993: cùng tuổi; nam cung Đoài, cùng nhóm; Dậu – Dậu tự hình.

Ất Sửu 1985 là năm được nhiều lớp ủng hộ nhất trong khoảng tuổi này. Đinh Mão 1987 xung chi và Hoả khắc Kim; lệ cũ dè dặt. Xem Sửu – Dậu, Thìn – Dậu.

Màu sắc và hướng hợp

Nạp âm Kim: trắng, bạc, kem; tương sinh vàng đất, nâu, be. Đỏ đậm dùng điểm xuyết.

Cung Cấn (1993) và Khôn (1933) hành Thổ sinh Kim: tông be, vàng đất, nâu nhạt hợp cả mệnh lẫn cung. Hướng tốt nữ 1993: Sinh Khí Tây Nam, Thiên Y Tây Bắc, Diên Niên Tây, Phục Vị Đông Bắc. Nữ 1933: Sinh Khí Đông Bắc, Thiên Y Tây.

Lời khuyên

Người nữ Quý Dậu là chiếc gương sáng; gương cũng cần được lau bằng tay nhẹ. Vài việc cụ thể: mỗi tối ghi ba việc làm tốt trong ngày thay vì ba lỗi; áp dụng quy tắc chờ bảy ngày với món mua sắm lớn; trước chặng Quan Lộc, học thêm một chứng chỉ chuyên môn.

Đọc thêm nghĩa nạp âm và năm hiện tại ở trang tuổi Quý Dậu. Thái Âm Hoá Khoa, Tham Lang Hoá Kỵ, Đào Hoa nằm cung nào của bạn thì cần lập lá số tử vi theo giờ sinh; lá số riêng mới chính xác.

🌌Lá số tử vi
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.
✨ Dùng thử

Câu hỏi thường gặp

Nữ Quý Dậu 1993 cung phi gì?

Nữ 1993 cung phi Cấn, hành Thổ, Tây tứ mệnh: Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Thiên Y), Tây (Diên Niên), Đông Bắc (Phục Vị). Thổ sinh Kim cho nạp âm, nên tông be, vàng đất hợp cả hai.

Đào Hoa và Hồng Loan cùng ở Ngọ có ý nghĩa gì?

Năm Dậu đặt hai sao duyên chung một chỗ. Nếu Ngọ là Mệnh, Phu Thê hay Thiên Di trên lá số riêng, người tuổi này thường có duyên, dễ được để ý. Năm Quý thêm Tham Lang Hoá Kỵ, nên lời dặn là chọn người kỹ, đừng vì lời ngọt.

Nữ Quý Dậu hợp chồng tuổi gì?

Với nữ 1993, nam Ất Sửu 1985 tam hợp, cùng hành Kim theo nạp âm, cùng nhóm Tây tứ mệnh; nam Kỷ Tỵ 1989 tam hợp, cùng nhóm. Đinh Mão 1987 xung chi, Hoả khắc Kim, lệ cũ dè dặt.

Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tam Mệnh Thông Hội — phần nạp âm · Bát Trạch Minh Kính · Can chi, nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com

Cả Tử vi trọn đời

Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng