Tử vi trọn đời tuổi Mậu Dần nữ mạng (1938, 1998): Thành Đầu Thổ, Thái Âm Hoá Quyền và chặng Phu Thê đúng tuổi đôi mươi

Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026

🧮 Máy tính: tuổi Mậu Dần nữ mạng
Can chi
Mậu Dần — tuổi con hổ, can Thổ, chi Mộc
Mệnh nạp âm
Thành Đầu Thổ (hành Thổ)
Năm sinh
1938 · 1998 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
Tam hợp · lục hợp
Dần – Ngọ – Tuất · Hợi
Xung
Thân
Năm Đinh Mùi 2027
không phạm Thái Tuế
Năm sinhCung phi namCung phi nữTuổi mụ 2027Sao / hạn namSao / hạn nữ
1938CấnĐoài90Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận
1998KhônTốn30Thủy Diệu / Ngũ MộMộc Đức / Ngũ Mộ

Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.

Nữ mạng tuổi Mậu Dần sinh năm âm lịch 1938 hoặc 1998, mệnh Thành Đầu Thổ. Người nữ năm Mậu là Dương Nữ, đại vận đi nghịch nên chặng Phu Thê rơi vào khoảng 22–35 tuổi, đúng lúc lứa 1998 đang sống. Năm Mậu đặt Hoá Quyền vào Thái Âm, sao đại diện cho người nữ. Nữ 1998 cung phi Tốn, hành Mộc khắc nạp âm Thổ.

Tóm tắt tuổi Mậu Dần nữ mạng

Năm sinhTết năm đóCung phi nữNhómSinh Khí – Thiên Y – Diên Niên – Phục Vị
193831/1/1938Đoài (Kim)Tây tứ mệnhTây Bắc – Tây Nam – Đông Bắc – Tây
199828/1/1998Tốn (Mộc)Đông tứ mệnhBắc – Nam – Đông – Đông Nam

Nam Mậu Dần 1998 cung Khôn (nhóm Tây), nữ cung Tốn (nhóm Đông). Can Mậu Thổ dương, chi Dần Mộc dương, Mộc khắc Thổ. Tứ Hoá năm Mậu: Tham Lang Hoá Lộc, Thái Âm Hoá Quyền, Hữu Bật Hoá Khoa, Thiên Cơ Hoá Kỵ.

Tính cách và cung mệnh

Người nữ Mậu Dần thường mạnh mẽ, có chính kiến, bảo vệ người thân như tường thành bảo vệ phố. Hổ Dần cho sự can đảm, núi Mậu cho sự vững. Họ không thích yếu đuối trước người khác, chuyện gì cũng muốn tự giải quyết trước khi nhờ.

Thái Âm Hoá Quyền ở lá số nữ là dấu hiệu "người nữ cầm trịch": quyết chuyện tiền, chuyện nhà, chuyện con. Hữu Bật Hoá Khoa nói tiếng tốt đến qua bạn bè, người giúp. Tham Lang Hoá Lộc thêm duyên giao tiếp, khéo kết nối.

Mặt cần giữ là cái cứng của tường thành: khó lùi khi tranh luận, dù lùi một bước nhiều khi được cả việc.

Tiền bạc

Tham Lang Hoá Lộc hợp với nghề có giao tiếp: bán hàng, làm đẹp, nhà hàng, tổ chức sự kiện, kinh doanh trực tuyến. Lộc Tồn năm Mậu ở Tỵ. Thái Âm Hoá Quyền khiến người nữ tuổi này thích tự đứng tên tài sản, tự quản tiền.

Đại vận nghịch đưa cung Tài Bạch vào khoảng 42–55 tuổi. Lứa 1998 còn xa chặng đó; lúc này nên tập ghi chép chi tiêu và để dành tối thiểu một phần cố định thu nhập.

Công danh

Nghề hợp: quản lý cửa hàng, nhân sự, bất động sản, giáo dục, y tế, công an, kinh doanh. Thiên Cơ Hoá Kỵ nhắc chuyện quyết định: đổi việc liên tục trong mấy năm đầu dễ làm mất đà. Chọn một ngành, ở đủ lâu để có nghề, thường có lợi hơn cho người nữ tuổi này.

Tình duyên – gia đạo

Năm Dần đặt Hồng Loan và Quả Tú cùng ở Sửu, và Sửu nằm dưới Triệt của can Mậu (Tý – Sửu). Sao duyên và sao lẻ bóng cùng bị chặn: nhiều thầy đọc là tình cảm thời trẻ hay dở dang hoặc đến chậm, rồi vững dần sau tuổi ba mươi. Nếu Sửu là Mệnh hay Phu Thê trên lá số riêng, lời đọc này mới đậm. Đào Hoa ở Mão, Thiên Hỷ ở Mùi.

Đại vận nghịch: hôn nhân là đề tài của khoảng 22–35 tuổi, con cái của khoảng 32–45. Với nhà giữ tục Kim Lâu khi cưới, máy tính cho nữ 1998: phạm năm 2027 (30 tuổi mụ), 2030 (33), 2032 (35); không phạm năm 2026, 2028, 2029, 2031. Đây là tục dân gian, tham khảo khi hai họ cùng quan tâm.

Người nữ tuổi này hợp với người chồng tự tin nhưng không áp đặt. Hai người mạnh sống chung bền khi chia rõ mảng quyết.

Các chặng đời

Dương Nữ đi nghịch: Mệnh, Huynh Đệ, Phu Thê, Tử Tức, Tài Bạch, Tật Ách, Thiên Di, Nô Bộc. Tuổi khởi vận theo cục.

  • Khoảng 12–25, Huynh Đệ: bạn bè, anh chị em; người nữ Mậu Dần hay làm chị cả.
  • Khoảng 22–35, Phu Thê: hôn nhân. Lứa 1998 đang ở đây.
  • Khoảng 32–45, Tử Tức: con cái.
  • Khoảng 42–55, Tài Bạch: tích luỹ, tài sản đứng tên.
  • Khoảng 52–65, Tật Ách: giữ sức; giảm việc, khám định kỳ.
  • Từ khoảng 62, Thiên Di rồi Nô Bộc: du lịch, bạn già.

Cụ bà Mậu Dần 1938 năm 2027 là 90 tuổi mụ.

Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân

Dần tam hợp Ngọ, Tuất; lục hợp Hợi; xung, hình Thân; hình, hại Tỵ. Can Mậu hợp Quý. Với nữ 1998, năm sinh chồng thường gặp:

  • Canh Ngọ 1990: tam hợp, Lộ Bàng Thổ cùng hành; nam 1990 cung Khảm, cùng nhóm Đông tứ mệnh. Năm hợp nhiều lớp nhất.
  • Giáp Tuất 1994: tam hợp, Sơn Đầu Hoả sinh Thổ; nam cung Càn, khác nhóm.
  • Ất Hợi 1995: lục hợp, Hoả sinh Thổ; nam cung Khôn, khác nhóm.
  • Quý Dậu 1993: can Mậu – Quý hợp, Thổ sinh Kim; nam cung Đoài, khác nhóm.

Nhâm Thân 1992 xung và hình chi; lệ cũ dè dặt. Mậu Dần 1998 cùng tuổi, nam cung Khôn khác nhóm. Xem Dần – Ngọ, Dần – Hợi.

Màu sắc và hướng hợp

Nạp âm Thổ: vàng, nâu, be; tương sinh đỏ, hồng. Nữ 1998 cung Tốn hành Mộc, khắc Thổ. Đỏ, hồng, cam là màu cầu nối (Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ): dùng cho đồ trang trí, phụ kiện. Xanh lá giữ cho cây cối trong nhà.

Hướng tốt nữ 1998: Sinh Khí Bắc, Thiên Y Nam, Diên Niên Đông, Phục Vị Đông Nam. Nữ 1938 cung Đoài: Sinh Khí Tây Bắc, Thiên Y Tây Nam.

Lời khuyên

Người nữ Mậu Dần mạnh; sức mạnh bền nhất là sức mạnh biết lùi. Vài việc cụ thể: trong tranh luận gia đình, nói "để em nghĩ thêm" trước khi chốt; ở một ngành đủ lâu để thành nghề; để dành phần cố định mỗi tháng từ bây giờ.

Trang tuổi Mậu Dần bàn nghĩa nạp âm và năm hiện tại. Thái Âm Hoá Quyền, Hồng Loan, Triệt rơi vào cung nào của bạn thì cần lập lá số tử vi theo giờ sinh.

🌌Lá số tử vi
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.
✨ Dùng thử

Câu hỏi thường gặp

Nữ Mậu Dần 1998 cưới năm nào không phạm Kim Lâu?

Tính theo tuổi mụ, nữ 1998 không phạm Kim Lâu các năm 2026, 2028, 2029 và 2031; phạm năm 2027, 2030, 2032. Kim Lâu là tục dân gian khi xem tuổi cô dâu; nhà nào giữ lệ thì tham khảo, nhà không giữ thì không cần bận tâm.

Nữ Mậu Dần 1998 hợp lấy chồng tuổi nào?

Nam Canh Ngọ 1990 tam hợp với Dần, cùng hành Thổ theo nạp âm và cùng nhóm Đông tứ mệnh với nữ cung Tốn, là năm được nhiều lớp ủng hộ nhất. Các năm Giáp Tuất, Ất Hợi hợp chi nhưng khác nhóm cung phi.

Nữ Mậu Dần cung Tốn mà mệnh Thổ thì dùng màu gì?

Cung Tốn hành Mộc khắc nạp âm Thổ. Đỏ, hồng, cam là màu cầu nối vì Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ. Quần áo có thể dùng vàng, be theo mệnh; hướng giường, bàn theo cung Tốn: Bắc, Nam, Đông, Đông Nam.

Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tam Mệnh Thông Hội — phần nạp âm · Bát Trạch Minh Kính · Can chi, nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, Kim Lâu, vị trí sao theo năm sinh tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com

Cả Tử vi trọn đời

Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng