Tử vi trọn đời tuổi Đinh Mùi nữ mạng: Thái Âm Hoá Lộc trên lá số nữ, Âm Nữ đi thuận

Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026

🧮 Máy tính: tuổi Đinh Mùi nữ mạng
Can chi
Đinh Mùi — tuổi con dê, can Hoả, chi Thổ
Mệnh nạp âm
Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ)
Năm sinh
1967 · 2027 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
Tam hợp · lục hợp
Hợi – Mão – Mùi · Ngọ
Xung
Sửu
Năm Đinh Mùi 2027
Trực Thái Tuế (năm tuổi)
Năm sinhCung phi namCung phi nữTuổi mụ 2027Sao / hạn namSao / hạn nữ
1967CànLy61Kế Đô / Địa VõngThái Dương / Địa Võng
2027LyCàn1La Hầu / Huỳnh TuyềnKế Đô / Toán Tận

Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.

Nữ mạng Đinh Mùi sinh năm âm lịch 1967 hoặc 2027, mệnh Thiên Hà Thuỷ. Là Âm Nữ nên đại vận đi thuận: Phúc Đức khoảng 22–35, Điền Trạch 32–45, Quan Lộc 42–55 tuổi. Năm Đinh cho Thái Âm Hoá Lộc, ngôi sao đại diện cho chính người phụ nữ được chữ Lộc: tuổi này có phúc riêng, giữ được của riêng.

Tóm tắt tuổi Đinh Mùi nữ mạng

MụcĐinh Mùi nữ
Năm sinh âm lịch1907 · 1967 · 2027 (lứa 1967 từ Tết 9/2/1967 đến 28/1/1968; lứa 2027 từ 6/2/2027)
Nạp âmThiên Hà Thuỷ, hành Thuỷ
Cung phi1967: Ly (Hoả, Đông tứ mệnh) · 2027: Càn (Kim, Tây tứ mệnh)
Âm dươngÂm Nữ, đại vận đi thuận
Tiểu hạn1 tuổi khởi ở Sửu, đi nghịch

Nữ 1967 cung Ly hành Hoả, trong khi mệnh nạp âm là Thuỷ: màu theo mệnh và màu theo cung đối nhau, nên dùng mỗi hệ cho một việc (xem mục màu).

Tính cách theo can chi và nạp âm

Đinh là ngọn đèn, Mùi là đất ấm cuối hè, con dê hiền. Người nữ Đinh Mùi dịu dàng, chu đáo, biết chăm người khác bằng những việc nhỏ: nhớ món ai thích, nhớ ngày giỗ ai. Họ ít tranh, nhưng có chính kiến rõ trong chuyện con cái, nhà cửa.

Thiên Hà Thuỷ ở người nữ là sự mềm mại thấm đi khắp nơi: một nhà có người phụ nữ tuổi này thường êm hơn. Kình Dương đóng ngay ở Mùi nhắc rằng sự hiền ấy có giới hạn; bị xúc phạm nhiều lần thì họ cắt đứt dứt khoát.

Sao năm sinh mà mọi lá số Đinh Mùi đều có

Năm Đinh Mùi an Thái Âm Hoá Lộc, Thiên Đồng Hoá Quyền, Thiên Cơ Hoá Khoa, Cự Môn Hoá Kỵ. Lộc Tồn ở Ngọ, Kình Dương ở Mùi, Đà La và Thiên Mã ở Tỵ, Thiên Khôi ở Hợi, Thiên Việt ở Dậu, Đào Hoa ở Tý, Hồng Loan ở Thân, Thiên Hỷ ở Dần. Tuần và Triệt cùng ở Dần – Mão (theo máy tính của site).

Trên lá số nữ, Thái Âm Hoá Lộc là điểm sáng: được thương, có tài sản đứng tên mình, sống có của ăn của để. Thiên Đồng Hoá Quyền cho tiếng nói mềm mà được nghe. Cự Môn Hoá Kỵ ở lá số nữ hay hiện thành chuyện lời qua tiếng lại trong họ, giữa dâu và nhà chồng; ít lời là cách giữ.

Tiền bạc

Lộc Tồn ở Ngọ, sát cạnh Mùi theo lục hợp, cộng Thái Âm Hoá Lộc: người nữ Đinh Mùi giữ của giỏi, hợp tài sản cụ thể như nhà, đất, vàng, sổ tiết kiệm. Nghề hợp: buôn bán nhỏ có khách quen, nấu ăn, may mặc, kế toán. Cái hở là mềm lòng cho người thân vay; khoản nào lớn nên có giấy, khoản nào nhỏ thì xem như cho để khỏi buồn về sau.

Công danh

Khác nam cùng tuổi, nữ Đinh Mùi gặp vận Quan Lộc khoảng 42–55 tuổi, sau hai vận Phúc Đức và Điền Trạch. Lứa 1967 phần lớn đã đi qua chặng ấy; nhiều người có vị trí ổn định ở cơ quan, hoặc tự làm chủ một cửa hàng. Thiên Cơ Hoá Khoa cho tiếng giỏi sắp xếp, Thiên Khôi ở Hợi (tam hợp với Mùi) cho quý nhân là người lớn tuổi, có vai vế.

Tình duyên – gia đạo

Hồng Loan ở Thân cùng Cô Thần: duyên đến qua mai mối, người nữ Đinh Mùi hay ngại chủ động. Đào Hoa ở Tý là cung lục hại với Mùi: người theo đuổi ồn ào nhất thường không phải người đáng tin nhất. Thiên Hỷ ở Dần bị Tuần Triệt: ngày cưới hay lùi, đổi, hoặc tổ chức giản dị hơn dự định.

Vì Âm Nữ chỉ chạm Phu Thê rất muộn trong vòng đại vận, hôn nhân của họ thường gắn với việc họ (Phúc Đức) và nhà cửa (Điền Trạch). Người chồng hợp là người tôn trọng nhà vợ và biết đứng ra khi có lời qua tiếng lại.

Các chặng đời của nữ Đinh Mùi

Đại vận thuận: Mệnh, Phụ Mẫu, Phúc Đức, Điền Trạch, Quan Lộc, Nô Bộc, Thiên Di, Tật Ách; mỗi vận mười năm, khởi 2 đến 6 tuổi tuỳ cục.

  • Đến khoảng 25 (Phụ Mẫu): gần mẹ, ngoan, đỡ việc nhà.
  • Khoảng 22–35 (Phúc Đức): lấy chồng, lo việc họ hai bên.
  • Khoảng 32–45 (Điền Trạch): nhà cửa, đất đai, giấy tờ.
  • Khoảng 42–55 (Quan Lộc): vị trí riêng vững.
  • Khoảng 52–65 (Nô Bộc): lứa 1967 đang ở đây; bạn bè, hội nhóm, người giúp việc.
  • Khoảng 62–75 (Thiên Di): đi lễ, du lịch, thăm con cháu.
  • Sau 72 (Tật Ách): khám định kỳ, giữ vận động nhẹ.

Năm 2027 là năm hoàn giáp của lứa 1967; với bé gái Đinh Mùi 2027, cung phi là Càn, Tây tứ mệnh.

Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân

Công cụ hợp tuổi của site chấm cho nữ 1967:

  • Chồng hợp nhất: Quý Mão 1963 (88/100, tam hợp, Diên Niên), Kỷ Hợi 1959 (80, tam hợp), Nhâm Dần 1962 (73, can Đinh – Nhâm ngũ hợp).
  • Chồng cần vun nhiều: Tân Sửu 1961 (41, lục xung), Canh Tý 1960 (46, lục hại).
  • Đối tác hợp: Quý Mão 1963 (87), Kỷ Hợi 1959 (86), Ất Mùi 1955 (81).
  • Đối tác cần thoả thuận kỹ: Tân Sửu 1961 (34), Canh Tý 1960 (42).

Hai tuổi Sửu, Tý đứng cuối ở cả hai danh sách vì xung và hại với Mùi; cặp như vậy hợp phân vai rõ, nói thẳng chuyện tiền.

Màu và hướng hợp

Theo mệnh Thiên Hà Thuỷ (quần áo, đồ dùng): trắng, bạc, kem, đen, xám, xanh nước biển; dùng ít vàng, nâu đất. Theo cung phi (hướng): nữ 1967 cung Ly: Sinh Khí Đông, Thiên Y Đông Nam, Diên Niên Bắc, Phục Vị Nam. Nữ 2027 cung Càn: Sinh Khí Tây, Thiên Y Đông Bắc, Diên Niên Tây Nam, Phục Vị Tây Bắc.

Lời khuyên

Bạn hiền và có phúc riêng; giữ phúc bằng cách giữ tài sản đứng tên mình và giữ lời ít trong chuyện họ hàng. Khi bị dồn, nói rõ ranh giới trước khi phải cắt đứt.

Đọc thêm: tuổi Đinh Mùi — nạp âm và năm 2027 · lập lá số tử vi xem Thái Âm sáng hay tối

🌌Lá số tử vi
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.
✨ Dùng thử

Câu hỏi thường gặp

Nữ Đinh Mùi 1967 cung gì?

Nữ Đinh Mùi 1967 cung Ly, hành Hoả, Đông tứ mệnh; hướng Sinh Khí là Đông, Thiên Y là Đông Nam. Bé gái Đinh Mùi sinh năm 2027 cung Càn, Tây tứ mệnh, hướng Sinh Khí là Tây.

Thái Âm Hoá Lộc có ý nghĩa gì với nữ Đinh Mùi?

Phái Việt Nam cho Thái Âm đại diện người phụ nữ; Hoá Lộc thường được đọc là có phúc riêng, có tài sản đứng tên, được thương. Thái Âm sáng hay tối và nằm cung nào trên lá số riêng sẽ quyết định mức độ.

Nữ Đinh Mùi hợp chồng tuổi nào?

Theo công cụ hợp tuổi của site, nữ 1967 hợp nhất với Quý Mão 1963, Kỷ Hợi 1959 và Nhâm Dần 1962. Kết quả chỉ xét năm sinh; sự thấu hiểu và cách hai người nói chuyện mới là phần quyết định.

Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tử Vi Đẩu Số Tân Biên — Vân Đằng Thái Thứ Lang · Nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh và điểm hợp tuổi tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com

Cả Tử vi trọn đời

Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng