Tử vi trọn đời tuổi Ất Hợi nữ mạng (1935, 1995): lửa núi gặp cung Khảm, Thái Âm Hoá Kỵ và đại vận đi thuận

Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026

🧮 Máy tính: tuổi Ất Hợi nữ mạng
Can chi
Ất Hợi — tuổi con lợn, can Mộc, chi Thuỷ
Mệnh nạp âm
Sơn Đầu Hoả (hành Hoả)
Năm sinh
1935 · 1995 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
Tam hợp · lục hợp
Hợi – Mão – Mùi · Dần
Xung
Tỵ
Năm Đinh Mùi 2027
không phạm Thái Tuế
Năm sinhCung phi namCung phi nữTuổi mụ 2027Sao / hạn namSao / hạn nữ
1935KhônTốn93Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo
1995KhônKhảm33Vân Hớn / Thiên LaLa Hầu / Diêm Vương

Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.

Nữ mạng tuổi Ất Hợi sinh năm âm lịch 1935 hoặc 1995, mệnh Sơn Đầu Hoả. Người nữ năm Ất là Âm Nữ, đại vận đi thuận nên Điền Trạch đến ở tuổi ba mươi, Quan Lộc ở tuổi bốn mươi. Năm Ất đặt Hoá Kỵ vào Thái Âm, sao đại diện cho chính người nữ. Nữ 1995 cung phi Khảm, hành Thuỷ khắc nạp âm Hoả.

Tóm tắt tuổi Ất Hợi nữ mạng

Năm sinhTết năm đóCung phi nữNhómSinh Khí – Thiên Y – Diên Niên – Phục Vị
19354/2/1935Tốn (Mộc)Đông tứ mệnhBắc – Nam – Đông – Đông Nam
199531/1/1995Khảm (Thuỷ)Đông tứ mệnhĐông Nam – Đông – Nam – Bắc

Khác nam Ất Hợi (cung Khôn, nhóm Tây), người nữ tuổi này thuộc nhóm Đông. Can Ất Mộc âm, chi Hợi Thuỷ âm, Thuỷ sinh Mộc. Tứ Hoá năm Ất: Thiên Cơ Hoá Lộc, Thiên Lương Hoá Quyền, Tử Vi Hoá Khoa, Thái Âm Hoá Kỵ.

Tính cách và cung mệnh

Người nữ Ất Hợi thường dịu dàng, nhạy cảm, thương người, có óc thẩm mỹ và khiếu chăm sóc. Cây cỏ bên suối mùa đông: mềm, xanh lâu, ít ồn ào. Ngọn lửa đầu núi trong nạp âm là phần lý tưởng mà họ ít nói ra: muốn làm điều có ích, muốn được ghi nhận vì sự tử tế.

Thái Âm Hoá Kỵ ở lá số nữ nói về chính người nữ: dễ tự trách, hay lo, khó ngủ khi có chuyện chưa giải quyết. Hợi tự hình góp thêm nét tự làm khó mình. Đây không phải điều xấu cố định mà là chỗ nên học cách buông. Thiên Lương Hoá Quyền lại cho họ vai người che chở: em út, học trò, đồng nghiệp trẻ hay tìm đến.

Tiền bạc

Thiên Cơ Hoá Lộc: thu nhập từ khéo tay, khéo tính, từ nghề cần suy nghĩ như kế toán, thiết kế, dược, lập trình. Lộc Tồn năm Ất ở Mão, chi tam hợp với Hợi: người cùng chí hướng thường là cầu nối cơ hội.

Thái Âm vốn là sao tích luỹ; khi Kỵ, chuyện tiết kiệm dễ đi kèm lo âu: để dành mà vẫn thấy chưa đủ. Một mục tiêu tiết kiệm cụ thể bằng con số giúp người nữ tuổi này yên tâm hơn là cứ để dành không mốc.

Công danh

Âm Nữ đi thuận, cung Quan Lộc đến vào khoảng 42–55 tuổi. Lứa 1995 năm 2026 mới 32 tuổi mụ, đang ở chặng Phúc Đức sang Điền Trạch; sự nghiệp riêng nhiều khả năng rõ nét về sau. Nghề hợp: y tế, giáo dục mầm non, tâm lý, công tác xã hội, thiết kế, chăm sóc sắc đẹp, nghề thủ công.

Tử Vi Hoá Khoa cho tiếng tốt nhờ đứng gần người có vị trí: làm thư ký, trợ lý, phó phòng cho người giỏi thường là bước đệm tốt cho người nữ Ất Hợi.

Tình duyên – gia đạo

Đào Hoa năm Hợi ở Tý, Hồng Loan ở Thìn. Thiên Hỷ và Quả Tú cùng đứng ở Tuất. Câu "nữ kỵ Quả Tú" ở tuổi này được nhiều thầy đọc mềm: Quả Tú có Thiên Hỷ đi kèm, nỗi cô đơn được làm dịu bằng niềm vui gia đình. Nếu Tuất là Mệnh hay Phu Thê trên lá số riêng, nét "vui mà vẫn thấy lẻ" có thể rõ.

Vì đại vận thuận, chặng 22–35 tuổi của người nữ Ất Hợi đi qua Phúc Đức chứ không qua Phu Thê; hôn nhân thường được cân nhắc theo nếp nhà, theo ý cha mẹ hai bên nhiều hơn theo cảm xúc nhất thời. Người chồng hợp là người kiên nhẫn, biết hỏi han khi vợ im lặng.

Các chặng đời

Âm Nữ đi thuận: Mệnh, Phụ Mẫu, Phúc Đức, Điền Trạch, Quan Lộc, Nô Bộc, Thiên Di, Tật Ách. Mỗi chặng mười năm; tuổi khởi tuỳ cục.

  • Khoảng 12–25, Phụ Mẫu: cha mẹ, việc học; người nữ Ất Hợi thường gần mẹ.
  • Khoảng 22–35, Phúc Đức: nếp sống, đức tin, quan hệ họ hàng.
  • Khoảng 32–45, Điền Trạch: nhà cửa, an cư.
  • Khoảng 42–55, Quan Lộc: sự nghiệp riêng.
  • Khoảng 52–65, Nô Bộc: bạn bè, đồng nghiệp.
  • Từ khoảng 62, Thiên Di rồi Tật Ách: đi đây đó, rồi chăm sức khoẻ.

Cụ bà Ất Hợi 1935 năm 2027 là 93 tuổi mụ.

Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân

Hợi tam hợp Mão, Mùi; lục hợp Dần; xung Tỵ; hại Thân; tự hình. Can Ất hợp Canh. Với nữ 1995, năm sinh chồng thường gặp:

  • Đinh Mão 1987: tam hợp, Lư Trung Hoả cùng hành; nam 1987 cung Tốn, cùng nhóm Đông tứ mệnh.
  • Tân Mùi 1991: tam hợp, Hoả sinh Lộ Bàng Thổ; nam 1991 cung Ly, cùng nhóm.
  • Canh Ngọ 1990: can Ất – Canh hợp, Hoả sinh Thổ; nam 1990 cung Khảm, cùng nhóm.

Ba năm này đều cho vợ chồng cùng nhóm cung phi, một điều không phải tuổi nào cũng có. Kỷ Tỵ 1989 xung chi, nhưng Đại Lâm Mộc sinh Hoả. Nhâm Thân 1992 hại chi. Xem Mão – Hợi, Mùi – Hợi.

Màu sắc và hướng hợp

Nạp âm Hoả: đỏ, hồng, cam; tương sinh xanh lá. Nữ 1995 cung Khảm hành Thuỷ, khắc Hoả. Xanh lá là màu cầu nối tốt nhất (Thuỷ sinh Mộc, Mộc sinh Hoả): dùng cho rèm, chăn, đồ gỗ, cây xanh trong phòng. Đỏ, hồng để cho đồ mang theo người.

Hướng tốt nữ 1995: Sinh Khí Đông Nam, Thiên Y Đông, Diên Niên Nam, Phục Vị Bắc. Nữ 1935 cung Tốn: Sinh Khí Bắc, Thiên Y Nam.

Lời khuyên

Người nữ Ất Hợi giàu lòng; lòng tốt cần được nghỉ. Vài việc cụ thể: viết ra điều đang lo trước khi ngủ; đặt mục tiêu tiết kiệm bằng con số; mỗi tháng làm một việc chỉ vì mình thích.

Trang tuổi Ất Hợi bàn nghĩa nạp âm và năm hiện tại. Thái Âm Hoá Kỵ, Quả Tú, Thiên Hỷ nằm ở cung nào là chuyện của lá số riêng; lập lá số tử vi theo giờ sinh để đọc đúng cho mình.

🌌Lá số tử vi
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.
✨ Dùng thử

Câu hỏi thường gặp

Nữ Ất Hợi 1995 cung phi gì?

Nữ 1995 cung phi Khảm, hành Thuỷ, Đông tứ mệnh: Đông Nam (Sinh Khí), Đông (Thiên Y), Nam (Diên Niên), Bắc (Phục Vị). Thuỷ khắc nạp âm Hoả, nên xanh lá thường được dùng làm màu cầu nối trong nhà.

Nữ Ất Hợi 1995 hợp chồng tuổi nào?

Nam Đinh Mão 1987, Tân Mùi 1991 (tam hợp) và Canh Ngọ 1990 (can Ất – Canh hợp) đều cùng nhóm Đông tứ mệnh với nữ cung Khảm, nạp âm hoà hoặc sinh. Ít tuổi có ba lựa chọn cùng nhóm như vậy.

Thái Âm Hoá Kỵ ở lá số nữ nghĩa là gì?

Lá số nữ lấy Thái Âm làm sao đại diện cho mình. Hoá Kỵ thường được đọc là hay tự trách, lo nhiều, khó ngủ khi có chuyện. Đây là chỗ nên học cách buông, không phải điềm xấu cố định; mức độ tuỳ Thái Âm nằm cung nào.

Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tam Mệnh Thông Hội — phần nạp âm · Bát Trạch Minh Kính · Can chi, nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com

Cả Tử vi trọn đời

Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng