Tử vi trọn đời tuổi Quý Hợi nam mạng: tuổi khép vòng hoa giáp, nước gặp nước và Tuần Triệt chồng một chỗ

Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026

🧮 Máy tính: tuổi Quý Hợi nam mạng
Can chi
Quý Hợi — tuổi con lợn, can Thuỷ, chi Thuỷ
Mệnh nạp âm
Đại Hải Thuỷ (hành Thuỷ)
Năm sinh
1983 · 2043 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
Tam hợp · lục hợp
Hợi – Mão – Mùi · Dần
Xung
Tỵ
Năm Đinh Mùi 2027
không phạm Thái Tuế
Năm sinhCung phi namCung phi nữTuổi mụ 2027Sao / hạn namSao / hạn nữ
1983CấnĐoài45Mộc Đức / Huỳnh TuyềnThủy Diệu / Toán Tận

Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.

Nam mạng Quý Hợi là người sinh năm âm lịch 1983 (vòng trước 1923, vòng sau 2043), mệnh Đại Hải Thuỷ, cung phi Cấn. Quý âm nên là Âm Nam, đại vận đi nghịch: Phu Thê khoảng 22–35, Tài Bạch 42–55 tuổi. Quý Hợi là tuổi thứ sáu mươi, khép vòng hoa giáp; năm Quý cho Cự Môn, Mệnh chủ của tuổi Hợi, được Hoá Quyền.

Tóm tắt tuổi Quý Hợi nam mạng

MụcQuý Hợi nam
Năm sinh âm lịch1923 · 1983 · 2043 (lứa 1983 từ Tết 13/2/1983 đến 1/2/1984)
Nạp âmĐại Hải Thuỷ, hành Thuỷ
Cung phi1983: Cấn (Thổ, Tây tứ mệnh)
Âm dươngÂm Nam, đại vận đi nghịch
Tiểu hạn1 tuổi khởi ở Sửu, đi thuận

Tết Quý Hợi 1983 muộn (13/2): người sinh từ 1/1 đến 12/2/1983 vẫn là Nhâm Tuất. Lứa 1923 nay đã trên trăm tuổi; trang này viết chủ yếu cho lứa 1983.

Tính cách theo can chi và nạp âm

Quý là mưa, sương; Hợi là nước đầu đông, con lợn phúc hậu. Nước gặp nước, can chi đồng hành: người nam Quý Hợi mềm, thông minh, thích nghi nhanh, dễ hoà vào môi trường mới. Hợi tự hình: họ hay tự trách, ôm cảm xúc mà ít nói.

Đại Hải Thuỷ ở tuổi Quý Hợi là biển lặng cuối vòng: chứa nhiều, bao dung, nhưng khó đoán đáy. Tuổi cuối của sáu mươi hoa giáp thường được dân gian gắn với sự "khép lại và mở ra"; đó là cách nói, còn đời người thì tuỳ người đi.

Sao năm sinh mà mọi lá số Quý Hợi đều có

Máy tính của site cho năm Quý Hợi:

  • Tứ Hoá: Phá Quân Hoá Lộc, Cự Môn Hoá Quyền, Thái Âm Hoá Khoa, Tham Lang Hoá Kỵ.
  • Lộc Tồn và Đào Hoa ở Tý, Kình Dương ở Sửu, Đà La ở Hợi; Thiên Khôi ở Mão, Thiên Việt và Thiên Mã cùng ở Tỵ.
  • Hồng Loan ở Thìn, Thiên Hỷ ở Tuất, Hoa Cái ở Mùi.
  • Tuần và Triệt cùng ở Tý – Sửu. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Cơ.

Tuần và Triệt chồng lên Tý – Sửu, đè cả Lộc Tồn, Đào Hoa và Kình Dương. Sách coi lộc gặp Tuần Triệt là chậm đến, còn sát tinh gặp Tuần Triệt thì giảm (đại ý): tuổi trẻ ít được thừa hưởng, ít duyên may, nhưng cũng ít va chạm lớn. Thiên Mã đi cùng Thiên Việt ở Tỵ: đi xa có người giúp, nhưng Tỵ xung Hợi nên đi là đổi hẳn môi trường.

Tiền bạc

Phá Quân Hoá Lộc là lộc sau thay đổi: đổi nghề, đổi nơi ở, nhận lại việc người khác bỏ dở. Lộc Tồn bị Tuần Triệt nên phần để dành phải tự gom từ đầu. Tham Lang Hoá Kỵ là chỗ hở: ăn uống, giải trí, thú chơi. Vận Tài Bạch của Âm Nam rơi vào khoảng 42–55 tuổi; lứa 1983 sắp bước vào, nên bắt đầu thói quen trích tỷ lệ cố định từ bây giờ.

Công danh

Cự Môn Hoá Quyền, lại là Mệnh chủ, cho tiếng nói có trọng lượng: hợp nghề phân tích, đào tạo, pháp lý, đàm phán, truyền thông. Thái Âm Hoá Khoa thêm tiếng tốt nhờ người phụ nữ trong nhà. Với Âm Nam, công danh đọc qua tam hợp của vận Tài Bạch (42–55), khi Quan Lộc chiếu về. Thiên Khôi ở Mão, tam hợp với Hợi, cho quý nhân là bậc trên trong chính nghề mình.

Tình duyên – gia đạo

Vận thứ ba vào Phu Thê, khoảng 22–35 tuổi. Đào Hoa bị Tuần Triệt: duyên trẻ có mà khó thành. Hồng Loan ở Thìn, Thiên Hỷ ở Tuất xung chiếu nhau: khi đã chọn được người, đám cưới vui. Quả Tú đi cùng Thiên Hỷ: sau cưới, mỗi người cần một khoảng riêng.

Người chồng Quý Hợi hiền, chiều vợ con, nhưng ít nói điều mình lo. Tham Lang Hoá Kỵ dặn giữ chừng mực với cuộc vui bên ngoài. Một bữa cơm cả nhà mỗi ngày quan trọng hơn mọi bữa tiệc.

Các chặng đời của nam Quý Hợi

Đại vận nghịch: Mệnh, Huynh Đệ, Phu Thê, Tử Tức, Tài Bạch, Tật Ách, Thiên Di, Nô Bộc; mỗi vận mười năm, khởi 2 đến 6 tuổi tuỳ cục.

  • Đến khoảng 25 (Huynh Đệ): anh em, bạn bè cùng lớn.
  • Khoảng 22–35 (Phu Thê): lập gia đình.
  • Khoảng 32–45 (Tử Tức): lứa 1983 đang ở đây, con nhỏ, việc học của con.
  • Khoảng 42–55 (Tài Bạch): tích luỹ, nghề nghiệp vững.
  • Khoảng 52–65 (Tật Ách): khám định kỳ, giảm rượu bia.
  • Khoảng 62–75 (Thiên Di): đi xa, giao du.
  • Sau 72 (Nô Bộc): bạn bè tuổi già.

Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân

Công cụ hợp tuổi của site chấm cho nam 1983:

  • Vợ hợp nhất: Tân Dậu 1981 và Giáp Tý 1984 (81/100, Phục Vị), Nhâm Thân 1992 (75, Diên Niên).
  • Vợ cần vun nhiều: Bính Dần 1986 (41), Kỷ Tỵ 1989 (42, lục xung).
  • Làm ăn hợp: Ất Mão 1975 (88, tam hợp, Diên Niên), Giáp Tý 1984 (86), Ất Sửu 1985 (83).
  • Làm ăn cần thoả thuận kỹ: Đinh Tỵ 1977 (34, lục xung), Đinh Mão 1987 (48).

Hợi tam hợp Mão, Mùi; lục hợp Dần (đồng thời phá); xung Tỵ; hại Thân.

Màu và hướng hợp

Theo mệnh Đại Hải Thuỷ: trắng, bạc, kem, đen, xám, xanh nước biển; dùng ít vàng, nâu đất. Theo cung Cấn (hướng): Sinh Khí Tây Nam, Thiên Y Tây Bắc, Diên Niên Tây, Phục Vị Đông Bắc. Cung Cấn hành Thổ khắc Thuỷ của mệnh, nên tách: màu theo mệnh, hướng theo cung.

Lời khuyên

Bạn mềm mà sâu; dùng tiếng nói của mình cho việc chung, giữ chừng mực với cuộc vui riêng. Để dành từ bây giờ cho chặng Tài Bạch, và nói với vợ điều mình lo.

Đọc thêm: tuổi Quý Hợi — nạp âm và năm 2027 · lập lá số tử vi xem Cự Môn ở cung nào

🌌Lá số tử vi
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.
✨ Dùng thử

Câu hỏi thường gặp

Nam Quý Hợi 1983 cung gì, mệnh gì?

Nam Quý Hợi 1983 mệnh Đại Hải Thuỷ, cung phi Cấn, hành Thổ, Tây tứ mệnh. Hướng Sinh Khí là Tây Nam, Thiên Y là Tây Bắc, Diên Niên là Tây, Phục Vị là Đông Bắc. Nữ cùng năm thì cung Đoài.

Nam Quý Hợi hợp vợ tuổi nào?

Theo công cụ hợp tuổi của site, nam 1983 hợp nhất Tân Dậu 1981, Giáp Tý 1984, rồi Nhâm Thân 1992. Kết quả chỉ xét năm sinh; sự tôn trọng và cách cư xử của hai người mới quyết định hôn nhân.

Tuần Triệt cùng ở Tý – Sửu ảnh hưởng gì tới tuổi Quý Hợi?

Tuần và Triệt chồng lên Lộc Tồn, Đào Hoa, Kình Dương. Sách thường đọc là lộc và duyên đến muộn, phải tự gây dựng, nhưng sát tinh cũng giảm. Tý, Sửu là cung nào trên lá số riêng thì cần giờ sinh để biết.

Nam Quý Hợi làm ăn hợp với ai?

Công cụ chấm nam 1983 hợp làm ăn nhất với Ất Mão 1975, Giáp Tý 1984 và Ất Sửu 1985. Hợp tuổi chỉ là lớp tham khảo; năng lực, uy tín và hợp đồng rõ ràng mới quyết định việc chung.

Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tử Vi Đẩu Số Tân Biên — Vân Đằng Thái Thứ Lang · Nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh và điểm hợp tuổi tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com

Cả Tử vi trọn đời

Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng