Tử vi trọn đời tuổi Tân Mùi nữ mạng (1931, 1991): đất dịu cuối hè, cung phi Càn và chồng mang Thái Dương Hoá Quyền
Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026
- Can chi
- Tân Mùi — tuổi con dê, can Kim, chi Thổ
- Mệnh nạp âm
- Lộ Bàng Thổ (hành Thổ)
- Năm sinh
- 1931 · 1991 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
- Tam hợp · lục hợp
- Hợi – Mão – Mùi · Ngọ
- Xung
- Sửu
- Năm Đinh Mùi 2027
- Trực Thái Tuế (năm tuổi)
| Năm sinh | Cung phi nam | Cung phi nữ | Tuổi mụ 2027 | Sao / hạn nam | Sao / hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1931 | Càn | Ly | 97 | Kế Đô / Diêm Vương | Thái Dương / Thiên La |
| 1991 | Ly | Càn | 37 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.
Tuổi Tân Mùi: mệnh, cung phiTử vi trọn đời Tân Mùi nam mạng Sinh năm 1931Sinh năm 1991
Nữ mạng tuổi Tân Mùi sinh năm âm lịch 1931 hoặc 1991, mệnh Lộ Bàng Thổ. Người nữ năm Tân là Âm Nữ, đại vận đi thuận: Điền Trạch ở tuổi ba mươi, Quan Lộc ở tuổi bốn mươi. Nữ 1991 cung phi Càn, nhóm Tây tứ mệnh, được nạp âm Thổ sinh cho. Năm Tân đặt Hoá Quyền vào Thái Dương, sao của chồng trong lá số nữ.
Tóm tắt tuổi Tân Mùi nữ mạng
| Năm sinh | Tết năm đó | Cung phi nữ | Nhóm | Sinh Khí – Thiên Y – Diên Niên – Phục Vị |
|---|---|---|---|---|
| 1931 | 17/2/1931 | Ly (Hoả) | Đông tứ mệnh | Đông – Đông Nam – Bắc – Nam |
| 1991 | 15/2/1991 | Càn (Kim) | Tây tứ mệnh | Tây – Đông Bắc – Tây Nam – Tây Bắc |
Năm 1991 cung phi nam và nữ đổi chỗ so với năm 1931: nam 1991 là Ly, nữ là Càn. Người sinh trước 15/2/1991 dương lịch thuộc tuổi Canh Ngọ. Can Tân Kim âm, chi Mùi Thổ âm, Thổ sinh Kim. Tứ Hoá năm Tân: Cự Môn Hoá Lộc, Thái Dương Hoá Quyền, Văn Khúc Hoá Khoa, Văn Xương Hoá Kỵ.
Tính cách và cung mệnh
Người nữ Tân Mùi thường dịu dàng bề ngoài, tinh tế, chuộng cái đẹp và sự chỉn chu. Can Tân là ngọc, là trang sức; chi Mùi là đất ấm, hiền. Họ dễ cảm thông, hay nhường, có khiếu chăm sóc người khác. Bên dưới vẻ mềm ấy, can Tân là kim loại: họ có những nguyên tắc riêng và không dễ thay đổi khi đã thấy đúng.
Văn Khúc Hoá Khoa cho tiếng tốt về tài năng: khéo nói, khéo viết, có năng khiếu nghệ thuật. Hoa Cái của năm Mùi đóng ngay chi tuổi, thêm nét trầm lắng, thích những giờ yên tĩnh một mình.
Tiền bạc
Cự Môn Hoá Lộc: của đến từ lời nói và từ miệng ăn. Người nữ Tân Mùi hợp nghề giáo viên, tư vấn, chăm sóc khách hàng, bán hàng trực tuyến, nấu ăn, mở quán. Lộc Tồn năm Tân ở Dậu.
Văn Xương Hoá Kỵ nhắc chỗ cần giữ: giấy tờ tiền bạc. Giấy vay, giấy góp vốn, hợp đồng thuê nhà nên làm rõ ràng, lưu bản chụp. Người nữ tuổi này hay cả nể, cho mượn không giấy; đó là chỗ dễ mất nhất.
Công danh
Âm Nữ đi thuận, cung Quan Lộc đến vào khoảng 42–55 tuổi. Nhiều người nữ Tân Mùi đi làm đều đặn ở tuổi trẻ nhưng chỉ thật sự tìm thấy chỗ đứng riêng sau khi con lớn. Lứa 1991 năm 2026 đang ở chặng Điền Trạch (khoảng 32–45), lúc lo nhà cửa; chặng Quan Lộc còn ở phía trước.
Thiên Khôi năm Tân ở Ngọ, chi lục hợp với Mùi, Thiên Việt ở Dần: người giúp thường là người quen thân, người trên quý mến.
Tình duyên – gia đạo
Trong lá số nữ, Thái Dương là chồng. Năm Tân đặt Hoá Quyền vào Thái Dương, nên các thầy hay đọc là người chồng có tiếng nói, có quyền, hoặc người nữ tuổi này hay chọn bạn đời mạnh mẽ, quyết đoán. Điều ấy thuận khi hai bên tôn trọng nhau, và dễ thành áp đặt khi không. Người nữ Tân Mùi nên giữ một vùng quyết định riêng ngay từ đầu.
Lời xưa "nữ sợ Quả Tú": năm Mùi đặt Quả Tú ở Thìn, mà Thìn lại nằm dưới Triệt của can Tân. Quả Tú gặp Triệt thường được coi là nhẹ, nhất là sau tuổi ba mươi. Hồng Loan ở Thân, Đào Hoa ở Tý, Thiên Hỷ ở Dần.
Cự Môn Hoá Lộc trong gia đình: lời ngọt giữ nhà, lời nặng làm tổn thương lâu. Với mẹ chồng, nói ít mà đúng lúc thường hiệu quả hơn giải thích dài.
Các chặng đời
Âm Nữ đi thuận: Mệnh, Phụ Mẫu, Phúc Đức, Điền Trạch, Quan Lộc, Nô Bộc, Thiên Di, Tật Ách. Mỗi chặng mười năm; chặng đầu khởi ở tuổi bằng số cục.
- Khoảng 12–25, Phụ Mẫu: sự dạy dỗ của cha mẹ, chuyện học.
- Khoảng 22–35, Phúc Đức: tinh thần, nếp nhà, đạo hiếu hai bên.
- Khoảng 32–45, Điền Trạch: an cư. Lứa 1991 đang ở đây.
- Khoảng 42–55, Quan Lộc: sự nghiệp riêng định hình.
- Khoảng 52–65, Nô Bộc: đồng nghiệp, bạn bè, nhóm hội.
- Từ khoảng 62, Thiên Di rồi Tật Ách: đi xa, rồi chăm sức khoẻ.
Cụ bà Tân Mùi 1931 năm 2027 bước sang 97 tuổi mụ.
Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân
Mùi tam hợp Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung, hình Sửu; hình, phá Tuất; hại Tý. Can Tân hợp Bính. Với nữ 1991, năm sinh chồng thường gặp:
- Bính Dần 1986: can Bính – Tân hợp, Lư Trung Hoả sinh Thổ; nam 1986 cung Khôn, cùng nhóm Tây tứ mệnh.
- Quý Hợi 1983: tam hợp; Thổ khắc Đại Hải Thuỷ; nam 1983 cung Cấn, cùng nhóm.
- Đinh Mão 1987: tam hợp, Hoả sinh Thổ; nam 1987 cung Tốn, khác nhóm.
- Canh Ngọ 1990: lục hợp, cùng nạp âm; nam 1990 cung Khảm, khác nhóm.
Ất Sửu 1985 xung và hình chi, nhưng Thổ sinh Kim và nam cung Càn cùng nhóm. Bảng tuổi là một lớp tham khảo, không phải bản án. Xem Mão – Mùi, Mùi – Hợi.
Màu sắc và hướng hợp
Nạp âm Thổ: vàng, nâu, kem; tương sinh đỏ, hồng, tím. Xanh lá đậm dùng ít.
Nữ 1991 cung Càn hành Kim, được Thổ sinh. Trắng, bạc, ánh kim hợp cung; vàng đất hợp mệnh; phối hai tông này rất tự nhiên. Hướng tốt: Sinh Khí Tây, Thiên Y Đông Bắc, Diên Niên Tây Nam, Phục Vị Tây Bắc. Nữ 1931 cung Ly: Sinh Khí Đông, Thiên Y Đông Nam.
Lời khuyên
Người nữ Tân Mùi hiền mà có nguyên tắc; đừng để sự hiền làm mờ nguyên tắc. Nên làm: không cho vay nếu không có giấy; giữ một nguồn thu riêng dù chồng làm tốt; nuôi một kỹ năng nói hoặc viết để chặng Quan Lộc có vốn.
Đọc thêm nghĩa nạp âm và năm hiện tại ở trang tuổi Tân Mùi. Thái Dương Hoá Quyền, Quả Tú, Văn Xương Hoá Kỵ nằm cung nào của bạn thì cần lập lá số tử vi theo giờ sinh; lá số riêng mới chính xác.
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.✨ Dùng thử
Câu hỏi thường gặp
Nữ Tân Mùi 1991 cung phi gì?
Nữ 1991 cung phi Càn, hành Kim, Tây tứ mệnh. Hướng tốt: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị). Nạp âm Thổ sinh cung Kim, nên trắng, bạc phối vàng đất rất tự nhiên.
Thái Dương Hoá Quyền nói gì về chồng của nữ Tân Mùi?
Trong lá số nữ, Thái Dương đại diện cho chồng. Hoá Quyền thường được đọc là người chồng có tiếng nói, quyết đoán. Điều đó thuận khi hai bên tôn trọng nhau; người nữ tuổi này nên giữ một vùng quyết định riêng ngay từ đầu.
Nữ Tân Mùi 1991 hợp chồng tuổi nào?
Nam Bính Dần 1986 (can Bính – Tân hợp, Hoả sinh Thổ) và nam Quý Hợi 1983 (tam hợp) đều cùng nhóm Tây tứ mệnh với nữ cung Càn. Ất Sửu 1985 xung chi nhưng nạp âm và cung phi lại thuận.
Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tam Mệnh Thông Hội — phần nạp âm · Bát Trạch Minh Kính · Can chi, nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com
Cả Tử vi trọn đời
Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng