Tử vi trọn đời tuổi Canh Thân nam mạng: cây lựu mọc trên đá, Lộc Tồn đóng ngay ở chi năm

Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026

🧮 Máy tính: tuổi Canh Thân nam mạng
Can chi
Canh Thân — tuổi con khỉ, can Kim, chi Kim
Mệnh nạp âm
Thạch Lựu Mộc (hành Mộc)
Năm sinh
1980 · 2040 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
Tam hợp · lục hợp
Thân – Tý – Thìn · Tỵ
Xung
Dần
Năm Đinh Mùi 2027
không phạm Thái Tuế
Năm sinhCung phi namCung phi nữTuổi mụ 2027Sao / hạn namSao / hạn nữ
1980KhônTốn48Thủy Diệu / Thiên TinhMộc Đức / Tam Kheo

Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.

Nam mạng Canh Thân là người sinh năm âm lịch 1980 (vòng trước 1920, vòng sau 2040), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung phi Khôn. Canh dương nên là Dương Nam, đại vận đi thuận, vào Quan Lộc khoảng 42–55 tuổi. Lộc Tồn của can Canh đóng đúng ở Thân, chi năm sinh, không bị chặn: người tuổi này tự tay làm ra và giữ được của mình.

Tóm tắt tuổi Canh Thân nam mạng

MụcCanh Thân nam
Năm sinh âm lịch1920 · 1980 · 2040 (lứa 1980 từ Tết 16/2/1980 đến 4/2/1981)
Nạp âmThạch Lựu Mộc, hành Mộc
Cung phi1980: Khôn (Thổ, Tây tứ mệnh)
Âm dươngDương Nam, đại vận đi thuận
Tiểu hạn1 tuổi khởi ở Tuất, đi thuận

Tết Canh Thân 1980 muộn (16/2): người sinh từ 1/1 đến 15/2/1980 vẫn là Kỷ Mùi.

Tính cách theo can chi và nạp âm

Canh là thép thô, Thân là kim loại, con khỉ. Kim gặp Kim, can chi đồng hành: người nam Canh Thân cứng cỏi, dứt khoát, làm nhanh, không thích lòng vòng. Khỉ cho thêm sự lanh lợi, khéo tay, giỏi ứng biến.

Thạch Lựu Mộc là cây lựu mọc trên đá. Lời giải hay gặp là: Thân Dậu là đất Kim vượng, Mộc ở đó phải cứng như đá mới sống được (đại ý). Hình ảnh ấy hợp với người tuổi này: lớn lên trong khó, rèn ra sức bền, quả kết muộn mà nhiều hạt. Mộc nạp âm khắc Thổ, bị Kim của can chi khắc: người có nội lực nhưng hay tự gồng.

Sao năm sinh mà mọi lá số Canh Thân đều có

Máy tính của site cho năm Canh Thân (phái Việt Nam):

  • Tứ Hoá: Thái Dương Hoá Lộc, Vũ Khúc Hoá Quyền, Thái Âm Hoá Khoa, Thiên Đồng Hoá Kỵ.
  • Lộc Tồn ở Thân, Kình Dương ở Dậu cùng Đào Hoa, Đà La ở Mùi cùng Hồng Loan.
  • Thiên Khôi ở Ngọ, Thiên Việt và Thiên Mã cùng ở Dần, Thiên Hỷ ở Sửu, Hoa Cái ở Thìn.
  • Tuần ở Tý – Sửu, Triệt ở Ngọ – Mùi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Lộc Tồn ở chi năm, cùng hành Kim với can chi: sách coi đây là lộc vững (đại ý). Thiên Mã ở Dần đi cùng Thiên Việt: chuyến đi xa có người giúp, nhưng Dần xung Thân nên đi là phải rời chỗ quen, đổi hẳn môi trường. Hồng Loan đi với Đà La trong Triệt: cưới hỏi hay chậm.

Tiền bạc

Lộc Tồn ở chi năm cộng Vũ Khúc Hoá Quyền: người nam Canh Thân thích tự nắm tiền, tự quyết, và thường có tài sản riêng sớm. Nghề hợp: cơ khí, kỹ thuật, xây dựng, kinh doanh vật tư, tài chính. Thiên Đồng Hoá Kỵ là chỗ hở: chi theo cảm xúc lúc mệt, lúc buồn. Một trần chi tiêu tuỳ hứng mỗi tháng là đủ giữ.

Công danh

Thái Dương Hoá Lộc với lá số nam là lộc của danh: được biết tên trong nghề, được giao việc đứng mũi. Đại vận thuận đưa vận Quan Lộc tới khoảng 42–55 tuổi; lứa 1980 vừa bước vào chặng này. Đây là lúc nên nhận vai lớn, nhưng cũng là lúc tính cứng của Canh dễ va với cấp trên; góp ý bằng số liệu có ích hơn bằng giọng.

Tình duyên – gia đạo

Đào Hoa ở Dậu, sát cạnh Thân, đi cùng Kình Dương: tuổi trẻ có những mối tình nhanh, nóng, dễ giận. Hồng Loan ở Mùi cùng Đà La và Quả Tú, bị Triệt: người vợ thường đến muộn hơn dự định, sau một lần lỡ. Khi đã cưới, hai người hay giữ khoảng riêng.

Thái Âm Hoá Khoa trên lá số nam ứng với người vợ có tiếng tốt, người mẹ hiền. Người chồng Canh Thân thẳng tính, che chở, nhưng hay nói cứng; một lời dịu ở nhà đáng giá hơn nhiều việc làm.

Các chặng đời của nam Canh Thân

Đại vận thuận: Mệnh, Phụ Mẫu, Phúc Đức, Điền Trạch, Quan Lộc, Nô Bộc, Thiên Di, Tật Ách; mỗi vận mười năm, khởi 2 đến 6 tuổi tuỳ cục.

Thiếu thời thuộc Phụ Mẫu, nếp nhà nghiêm. Khoảng 22–35 là Phúc Đức: bôn ba, lo việc họ. Khoảng 32–45 là Điền Trạch: mua nhà, an cư, nhờ Lộc Tồn thường sớm hơn bạn bè. Khoảng 42–55 là Quan Lộc, lứa 1980 vừa vào. Khoảng 52–65 là Nô Bộc. Khoảng 62–75 là Thiên Di. Sau 72 là Tật Ách.

Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân

Công cụ hợp tuổi của site chấm cho nam 1980:

  • Vợ hợp nhất: Nhâm Tuất 1982 (87/100, Diên Niên), Mậu Ngọ 1978 (81), Tân Dậu 1981 (76, Sinh Khí).
  • Vợ cần vun nhiều: Đinh Tỵ 1977 (37), Bính Dần 1986 (42, lục xung).
  • Làm ăn hợp: Ất Mão 1975 (87, can Ất – Canh ngũ hợp), Mậu Thìn 1988 (78, tam hợp), Kỷ Mùi 1979 và Quý Hợi 1983 (76).
  • Làm ăn cần thoả thuận kỹ: Tân Hợi 1971 và Canh Ngọ 1990 (43).

Thân tam hợp Tý, Thìn; lục hợp Tỵ (đồng thời hình, phá); xung Dần; hại Hợi.

Màu và hướng hợp

Theo mệnh Thạch Lựu Mộc: đen, xám, xanh nước biển, xanh lá; dùng ít trắng, bạc, kem. Theo cung Khôn (hướng): Sinh Khí Đông Bắc, Thiên Y Tây, Diên Niên Tây Bắc, Phục Vị Tây Nam. Cung Khôn hành Thổ bị Mộc khắc, nên tách: màu theo mệnh, hướng theo cung.

Lời khuyên

Bạn bền như cây trên đá; đừng gồng mọi lúc. Nhận vai lớn với số liệu trong tay, giữ trần chi tiêu tuỳ hứng, và nói dịu ở nhà.

Đọc thêm: tuổi Canh Thân — nạp âm và năm 2027 · lập lá số tử vi xem Lộc Tồn ở cung nào

🌌Lá số tử vi
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.
✨ Dùng thử

Câu hỏi thường gặp

Nam Canh Thân 1980 cung gì, mệnh gì?

Nam Canh Thân 1980 mệnh Thạch Lựu Mộc, cung phi Khôn, hành Thổ, Tây tứ mệnh. Hướng Sinh Khí là Đông Bắc, Thiên Y là Tây, Diên Niên là Tây Bắc, Phục Vị là Tây Nam. Nữ cùng năm thì cung Tốn.

Nam Canh Thân hợp vợ tuổi nào?

Theo công cụ hợp tuổi của site, nam 1980 hợp nhất Nhâm Tuất 1982, Mậu Ngọ 1978 và Tân Dậu 1981. Kết quả chỉ xét năm sinh; sự tôn trọng và cách hai người nói chuyện với nhau mới là phần quyết định.

Thạch Lựu Mộc là gì?

Là nạp âm của Canh Thân và Tân Dậu, nghĩa là cây lựu mọc trên đá. Sách giải rằng Mộc ở đất Kim vượng phải cứng mới sống, nên hình tượng này thường gắn với sức bền, kết quả muộn mà chắc.

Nam Canh Thân làm ăn hợp với ai?

Công cụ chấm nam 1980 hợp làm ăn nhất với Ất Mão 1975, rồi Mậu Thìn 1988, Kỷ Mùi 1979 và Quý Hợi 1983. Hợp tuổi chỉ là lớp tham khảo; năng lực và thoả thuận rõ ràng mới quyết định việc chung.

Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tử Vi Đẩu Số Tân Biên — Vân Đằng Thái Thứ Lang · Nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh và điểm hợp tuổi tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com

Cả Tử vi trọn đời

Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng