Tử vi trọn đời tuổi Đinh Sửu nam mạng (1937, 1997): ngọn đèn bên khe nước, Thái Âm Hoá Lộc và Hồng Loan dưới Triệt

Chủ biên Thắng Hồ · Cập nhật 23/10/2026

🧮 Máy tính: tuổi Đinh Sửu nam mạng
Can chi
Đinh Sửu — tuổi con trâu, can Hoả, chi Thổ
Mệnh nạp âm
Giản Hạ Thuỷ (hành Thuỷ)
Năm sinh
1937 · 1997 (tính theo năm âm lịch — sinh trước Tết thuộc tuổi năm trước)
Tam hợp · lục hợp
Tỵ – Dậu – Sửu · Tý
Xung
Mùi
Năm Đinh Mùi 2027
Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế
Năm sinhCung phi namCung phi nữTuổi mụ 2027Sao / hạn namSao / hạn nữ
1937LyCàn91La Hầu / Tam KheoKế Đô / Thiên Tinh
1997ChấnChấn31Thái Bạch / Thiên TinhThái Âm / Tam Kheo

Sao/hạn theo tuổi mụ năm 2027. Cung phi tính theo năm âm lịch nên cùng tuổi khác năm sinh có cung khác nhau.

Nam mạng tuổi Đinh Sửu sinh năm âm lịch 1937 hoặc 1997, mệnh Giản Hạ Thuỷ. Can Đinh âm nên đây là Âm Nam, đại vận đi nghịch; lứa 1997 đang ở đúng chặng Phu Thê. Năm Đinh cho Thái Âm Hoá Lộc, Cự Môn Hoá Kỵ; Hồng Loan và Cô Thần của năm Sửu cùng nằm dưới Triệt. Nam 1997 cung phi Chấn, hành Mộc được Thuỷ sinh.

Tóm tắt tuổi Đinh Sửu nam mạng

Năm sinhTết năm đóCung phi namNhómSinh Khí – Thiên Y – Diên Niên – Phục Vị
193711/2/1937Ly (Hoả)Đông tứ mệnhĐông – Đông Nam – Bắc – Nam
19977/2/1997Chấn (Mộc)Đông tứ mệnhNam – Bắc – Đông Nam – Đông

Người sinh trước 7/2/1997 dương lịch thuộc tuổi Bính Tý. Năm 1997 nam và nữ cùng cung phi Chấn. Can Đinh Hoả âm, chi Sửu Thổ âm: Hoả sinh Thổ, can nuôi chi. Tứ Hoá năm Đinh: Thái Âm Hoá Lộc, Thiên Đồng Hoá Quyền, Thiên Cơ Hoá Khoa, Cự Môn Hoá Kỵ.

Tính cách và cung mệnh

Một ngọn đèn nhỏ đặt cạnh khe nước đêm đông: đó là hình ảnh ghép của can Đinh, chi Sửu và nạp âm Giản Hạ Thuỷ. Người nam Đinh Sửu thường trầm, chịu khó, có chiều sâu, ít khi khoe. Can sinh chi nghĩa là họ hay cho đi: thời gian, sức lực, tiền bạc cho gia đình và người thân. Sửu là trâu: bền, nhẫn, làm đến cùng.

Hoa Cái của năm Sửu đóng ngay chi tuổi, thêm nét thích suy tư, có năng khiếu nghệ thuật hoặc tôn giáo. Thiên Cơ Hoá Khoa cho tiếng là người chu đáo, có đầu óc. Thiên Đồng Hoá Quyền là kiểu uy tín mềm: người ta nghe họ vì họ dễ chịu, không vì họ ra lệnh.

Tiền bạc

Với nam mạng, Thái Âm đại diện cho vợ và mẹ, và cũng là sao của tích luỹ, nhà đất. Thái Âm Hoá Lộc vì vậy thường được đọc là của đến qua người nữ trong nhà: người vợ giỏi vun vén, hoặc tài sản có phần từ bên mẹ. Lộc Tồn năm Đinh ở Ngọ, cùng chỗ với Đào Hoa của năm Sửu; Ngọ lại hại Sửu.

Âm Nam đi nghịch, cung Tài Bạch đến vào khoảng 42–55 tuổi. Lứa 1997 mới 30 tuổi mụ năm 2026; chuyện tiền lúc này chủ yếu là lập nền: thói quen ghi chi tiêu, quỹ dự phòng, tránh vay tiêu dùng.

Công danh

Cự Môn Hoá Kỵ là chỗ cần để tâm: lời nói, thị phi, bị hiểu lầm. Người nam Đinh Sửu vốn ít nói, nhưng khi nói lại dễ thẳng quá. Nghề hợp là nghề cần chuyên môn sâu và ít tranh cãi: kỹ thuật, kế toán, nghiên cứu, nông nghiệp, thuỷ sản, xây dựng, công nghệ.

Thiên Khôi năm Đinh ở Hợi, cùng chỗ với Thiên Mã của năm Sửu: quý nhân thường đến khi đi xa, chuyển chỗ, hoặc là người ở nơi khác. Thiên Việt ở Dậu, chi tam hợp với Sửu, nằm trong Tuần.

Tình duyên – gia đạo

Năm Sửu đặt Hồng Loan và Cô Thần cùng ở Dần, mà Dần – Mão lại là Triệt của can Đinh. Ba lớp chồng nhau: sao duyên, sao cô đơn, và cái chặn của Triệt. Nhiều thầy đọc là chuyện tình cảm thời trẻ hay dang dở, rồi vững dần sau ba mươi; nếu Dần là Mệnh hay Phu Thê trên lá số riêng, lời đọc này đậm hơn.

Âm Nam đi nghịch: hôn nhân là đề tài của khoảng 22–35 tuổi, con cái của khoảng 32–45. Lứa 1997 đang trong chặng Phu Thê. Thái Âm Hoá Lộc gợi ý người vợ là chỗ dựa thực sự; Cự Môn Hoá Kỵ nhắc giữ lời khi cãi nhau, nhất là trước mặt người ngoài.

Các chặng đời

Âm Nam đi nghịch: Mệnh, Huynh Đệ, Phu Thê, Tử Tức, Tài Bạch, Tật Ách, Thiên Di, Nô Bộc. Tuổi khởi từng chặng tuỳ cục.

  • Khoảng 12–25, Huynh Đệ: anh em, bạn bè; người nam Đinh Sửu ít bạn mà bạn thân.
  • Khoảng 22–35, Phu Thê: hôn nhân.
  • Khoảng 32–45, Tử Tức: con cái, những gì mình dựng.
  • Khoảng 42–55, Tài Bạch: chặng tích luỹ chính.
  • Khoảng 52–65, Tật Ách: nhịp làm việc, nghỉ ngơi, khám định kỳ.
  • Từ khoảng 62, Thiên Di rồi Nô Bộc: đi lại, bạn già.

Lứa 1937 năm 2027 là 91 tuổi mụ.

Tuổi hợp làm ăn và hôn nhân

Sửu tam hợp Tỵ, Dậu; lục hợp Tý; xung Mùi; hình Mùi, Tuất; hại Ngọ. Can Đinh hợp Nhâm. Năm sinh của vợ thường gặp với nam 1997:

  • Tân Tỵ 2001: tam hợp, Bạch Lạp Kim sinh Thuỷ; nữ 2001 cung Đoài, khác nhóm.
  • Ất Dậu 2005: tam hợp, Tuyền Trung Thuỷ cùng hành; nữ 2005 cung Khôn, khác nhóm.
  • Nhâm Ngọ 2002: can Đinh – Nhâm hợp, Thuỷ sinh Mộc; nhưng Ngọ hại Sửu; nữ cung Cấn, khác nhóm.
  • Bính Tý 1996: lục hợp, cùng nạp âm; nữ cung Khôn, khác nhóm.

Với nam Đinh Sửu 1997 (Đông tứ mệnh), các năm hợp chi gần tuổi đều cho vợ thuộc nhóm Tây; cách quen dùng là kê giường, bàn theo hướng riêng của từng người. Quý Mùi 2003 xung và hình chi, nữ cung Ly cùng nhóm. Xem Sửu – Dậu, Tý – Sửu.

Màu sắc và hướng hợp

Nạp âm Thuỷ: đen, xanh dương; tương sinh trắng, bạc. Vàng đất, nâu đậm thuộc Thổ, dùng ít.

Nam 1997 cung Chấn hành Mộc, được Thuỷ sinh: xanh lá và xanh dương phối nhau rất hợp. Hướng tốt: Sinh Khí Nam, Thiên Y Bắc, Diên Niên Đông Nam, Phục Vị Đông. Nam 1937 cung Ly: Sinh Khí Đông, Thiên Y Đông Nam.

Lời khuyên

Ngọn đèn nhỏ cháy lâu nhờ bấc đều. Với nam Đinh Sửu: nói điều quan trọng bằng câu ngắn, giọng chậm; để vợ cùng quản tài chính gia đình; trong chặng Phu Thê, ưu tiên thời gian ở nhà hơn những cuộc gặp gỡ bên ngoài.

Trang tuổi Đinh Sửu bàn nghĩa nạp âm và năm hiện tại. Hồng Loan, Cô Thần, Triệt hay Cự Môn Hoá Kỵ nằm ở cung nào của bạn thì phải lập lá số tử vi theo giờ sinh mới rõ.

🌌Lá số tử vi
Đủ 14 chính tinh, Tứ Hoá, đại vận, chấm điểm 12 cung.
✨ Dùng thử

Câu hỏi thường gặp

Nam Đinh Sửu 1997 cung phi gì?

Nam 1997 cung phi Chấn, hành Mộc, Đông tứ mệnh: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị). Nữ cùng năm cũng cung Chấn, nên vợ chồng cùng sinh 1997 có chung bốn hướng.

Nam Đinh Sửu 1997 hợp lấy vợ tuổi nào?

Nữ Tân Tỵ 2001, Ất Dậu 2005 tam hợp; Bính Tý 1996 lục hợp, cùng nạp âm. Các năm này đều cho vợ thuộc nhóm Tây tứ mệnh, khác nam cung Chấn; cách quen dùng là kê giường, bàn theo hướng riêng từng người.

Hồng Loan nằm dưới Triệt ở tuổi Đinh Sửu có đáng lo?

Không cần lo. Năm Sửu đặt Hồng Loan ở Dần, trùng Triệt của can Đinh. Nhiều thầy đọc là tình cảm thời trẻ dễ dang dở rồi vững dần sau ba mươi. Lời đọc chỉ có nghĩa khi Dần là Mệnh hay Phu Thê trên lá số riêng.

Nguồn tham khảo: Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư · Tam Mệnh Thông Hội — phần nạp âm · Bát Trạch Minh Kính · Can chi, nạp âm, cung phi, Tứ Hoá, vị trí sao theo năm sinh tính bằng công cụ của aihuyenhoc.com

Cả Tử vi trọn đời

Giáp Tý nam mạngGiáp Tý nữ mạngẤt Sửu nam mạngẤt Sửu nữ mạngBính Dần nam mạngBính Dần nữ mạngĐinh Mão nam mạngĐinh Mão nữ mạngMậu Thìn nam mạngMậu Thìn nữ mạngKỷ Tỵ nam mạngKỷ Tỵ nữ mạngCanh Ngọ nam mạngCanh Ngọ nữ mạngTân Mùi nam mạngTân Mùi nữ mạngNhâm Thân nam mạngNhâm Thân nữ mạngQuý Dậu nam mạngQuý Dậu nữ mạngGiáp Tuất nam mạngGiáp Tuất nữ mạngẤt Hợi nam mạngẤt Hợi nữ mạngBính Tý nam mạngBính Tý nữ mạngĐinh Sửu nam mạngĐinh Sửu nữ mạngMậu Dần nam mạngMậu Dần nữ mạngKỷ Mão nam mạngKỷ Mão nữ mạngCanh Thìn nam mạngCanh Thìn nữ mạngTân Tỵ nam mạngTân Tỵ nữ mạngNhâm Ngọ nam mạngNhâm Ngọ nữ mạngQuý Mùi nam mạngQuý Mùi nữ mạngGiáp Thân nam mạngGiáp Thân nữ mạngẤt Dậu nam mạngẤt Dậu nữ mạngBính Tuất nam mạngBính Tuất nữ mạngĐinh Hợi nam mạngĐinh Hợi nữ mạngMậu Tý nam mạngMậu Tý nữ mạngKỷ Sửu nam mạngKỷ Sửu nữ mạngCanh Dần nam mạngCanh Dần nữ mạngTân Mão nam mạngTân Mão nữ mạngNhâm Thìn nam mạngNhâm Thìn nữ mạngQuý Tỵ nam mạngQuý Tỵ nữ mạngGiáp Ngọ nam mạngGiáp Ngọ nữ mạngẤt Mùi nam mạngẤt Mùi nữ mạngBính Thân nam mạngBính Thân nữ mạngĐinh Dậu nam mạngĐinh Dậu nữ mạngMậu Tuất nam mạngMậu Tuất nữ mạngKỷ Hợi nam mạngKỷ Hợi nữ mạngCanh Tý nam mạngCanh Tý nữ mạngTân Sửu nam mạngTân Sửu nữ mạngNhâm Dần nam mạngNhâm Dần nữ mạngQuý Mão nam mạngQuý Mão nữ mạngGiáp Thìn nam mạngGiáp Thìn nữ mạngẤt Tỵ nam mạngẤt Tỵ nữ mạngBính Ngọ nam mạngBính Ngọ nữ mạngĐinh Mùi nam mạngĐinh Mùi nữ mạngMậu Thân nam mạngMậu Thân nữ mạngKỷ Dậu nam mạngKỷ Dậu nữ mạngCanh Tuất nam mạngCanh Tuất nữ mạngTân Hợi nam mạngTân Hợi nữ mạngNhâm Tý nam mạngNhâm Tý nữ mạngQuý Sửu nam mạngQuý Sửu nữ mạngGiáp Dần nam mạngGiáp Dần nữ mạngẤt Mão nam mạngẤt Mão nữ mạngBính Thìn nam mạngBính Thìn nữ mạngĐinh Tỵ nam mạngĐinh Tỵ nữ mạngMậu Ngọ nam mạngMậu Ngọ nữ mạngKỷ Mùi nam mạngKỷ Mùi nữ mạngCanh Thân nam mạngCanh Thân nữ mạngTân Dậu nam mạngTân Dậu nữ mạngNhâm Tuất nam mạngNhâm Tuất nữ mạngQuý Hợi nam mạngQuý Hợi nữ mạng